
1. Alu gương có ba màu: chọn theo màu chữ, màu mảng ốp
Hỏi mua Alu gương, khách cần nói ba ý: màu gương (vàng, đen hay trắng), hãng (Alcorest hay Alrado giá rẻ) và da nhôm. Bảng dưới gom sáu mã Alu gương Phú Poly bán, kèm giá thấp nhất của từng mã.
| Mã | Màu gương | Hãng, lớp sơn | Giá thấp nhất |
|---|---|---|---|
| EV2032 | Vàng gương (GOLDEN COATING MIRROR) | Alcorest PET | 790.000đ (3mm, da 0,18mm) |
| EV2034 | Gương đen (BLACK COATING MIRROR) | Alcorest PET | 780.000đ (3mm, da 0,15mm) |
| EV2039 | Gương trắng (WHITE COATING MIRROR) | Alcorest PET | 780.000đ (3mm, da 0,15mm) |
| AV2032 | Vàng gương | Alrado | 683.000đ (3mm, da 0,15mm) |
| AV2034 | Gương đen | Alrado | 683.000đ (3mm, da 0,15mm) |
| AV2039 | Gương trắng | Alrado | 683.000đ (3mm, da 0,15mm) |
Tên tiếng Anh in theo catalogue Alcorest 2026. Đã chọn được mã thì nhắn Zalo 0868.848.068 kèm số tấm để Phú Poly kiểm tồn kho Thủ Đức và báo giá.
2. Giá Alu gương Alcorest theo da nhôm và độ dày
Giá Alu gương Alcorest đi theo hai thứ: da nhôm (lớp nhôm mỗi mặt) và độ dày tấm. Ba mức da nhôm có trong bảng giá: 0,15mm, 0,18mm và 0,30mm; độ dày 3mm hoặc 4mm. Các mã gương cùng da nhôm, cùng độ dày thì cùng giá.
| Mã gương | Da nhôm | Dày tấm | Giá (đ/tấm) |
|---|---|---|---|
| EV2039, EV2034 | 0,15mm | 3mm | 780.000đ |
| EV2039, EV2034 | 0,15mm | 4mm | 880.000đ |
| EV2032 | 0,18mm | 3mm | 790.000đ |
| EV2032 | 0,18mm | 4mm | 890.000đ |
| EV2039, EV2034, EV2032 | 0,30mm | 3mm | 1.220.000đ |
| EV2039, EV2034, EV2032 | 0,30mm | 4mm | 1.320.000đ |
Bảng giá Alcorest chỉ niêm yết nhóm gương cho khổ 1220 × 2440. Khách chưa chọn da nhôm thì nói chỗ ốp, Phú Poly báo giá hai mức để so. So với các nhóm màu Alu khác: xem bảng giá tấm Alu Alcorest và Alrado.
3. Alu vàng gương EV2032: mã cho chữ và logo màu vàng
Alu vàng gương là EV2032, tên catalogue GOLDEN COATING MIRROR. Người tìm "chữ alu vàng gương" thường cần đúng tấm này để cắt chữ, logo cho bảng hiệu và quầy lễ tân. Trong bảng giá Alcorest, EV2032 không có mức da 0,15mm: thấp nhất là da 0,18mm.

- EV2032 dày 3mm, da nhôm 0,18mm: 790.000đ/tấm.
- EV2032 dày 4mm, da nhôm 0,18mm: 890.000đ/tấm.
- EV2032 dày 3mm, da nhôm 0,30mm: đ/tấm.
Cần vàng gương rẻ hơn thì Alrado AV2032 dày 3mm, da nhôm 0,15mm: 683.000đ/tấm. Cắt chữ từ tấm vàng gương thì để nguyên màng bảo vệ trên mặt cho tới khi gắn chữ xong.
4. Alu gương trắng EV2039: đơn 60 tấm giao ngày 23/10/2026
Alu gương trắng là EV2039, tên catalogue WHITE COATING MIRROR. Mặt tấm là gương sáng, không phải sơn trắng. Nhận xét của Phú Poly khi xem ô mẫu catalogue: mặt EV2039 sáng như gương bạc, soi rõ hình, nên khách tìm "Alu gương bạc" thường được Phú Poly đưa xem mã này.
Đơn thật gần nhất: ngày 23/10/2026, Phú Poly giao 60 tấm Alu Alcorest gương trắng EV2039 dày 3mm, da nhôm 0,15mm, khổ 1220 × 2440 cho một khách ở TP.HCM. Ảnh là phần bảng hàng trên biên bản giao; tên, địa chỉ, số điện thoại người nhận đã được cắt bỏ.

Theo bảng giá niêm yết, đơn này ứng với dòng EV2039 dày 3mm, da nhôm 0,15mm: 780.000đ/tấm. Mã trắng khác (trắng sứ, trắng sữa, trắng bóng): xem tấm Alu trắng.
5. Alu gương đen EV2034: ô mẫu đã xước nói gì
Alu gương đen là EV2034, tên catalogue BLACK COATING MIRROR: mặt đen soi bóng như gương. Mặt gương dễ thấy vết xước: ô mẫu EV2034 trong catalogue Phú Poly chụp ngày 24/10/2026 đã xước chi chít.

EV2034 dày 3mm, da nhôm 0,15mm giá 780.000đ/tấm; dày 4mm, da nhôm 0,15mm giá 880.000đ/tấm. Các mã đen không phải gương (đen trơn, đen bóng, xước đen): xem Alu đen.
6. Alu gương Alrado: một mức giá cho cả ba màu
Alrado là dòng Alu giá rẻ hơn Alcorest. Bảng giá Alrado có ba mã gương AV2032 vàng gương, AV2034 gương đen, AV2039 gương trắng, cùng một quy cách và một giá.
| Mã | Da nhôm | Dày tấm | Giá (đ/tấm) |
|---|---|---|---|
| AV2032 gương vàng, AV2034 gương đen, AV2039 gương trắng | 0,15mm | 3,0mm | 683.000đ |
7. Giữ mặt gương khi chở, cắt và dán
Mặt gương dễ trầy, nên Phú Poly dặn khách bốn việc:
- Giữ màng bảo vệ khi chở, khi cắt, khi phay rãnh; chỉ bóc sau khi lắp xong.
- Nhấc tấm lên, không kéo lê mặt gương trên sàn hay trên tấm khác.
- Bôi keo vào mặt sau tấm, không để keo dính lên mặt gương. Hãng keo Hi-Bond cảnh báo keo ăn mòn nhẹ gương và sơn, nên gặp lớp phủ lạ thì dán thử một góc trước. Cách dán: xem keo dán Alu.
- Mặt gương in lại mọi thứ xung quanh: hình in lại uốn lượn qua chỗ tấm không phẳng (ảnh mặt dựng Alu đen ở trang Alu đen), nên khung hoặc mặt tường cần phẳng trước khi dán.
Bảng giá Alcorest Phú Poly đang bán chỉ có nhóm gương lớp sơn PET, và catalogue xếp nhóm PET dùng trong nhà. Chữ, logo gương đặt ngoài nắng mưa thì nhắn Phú Poly trước khi đặt để được tư vấn mã. Ốp ngoài trời: xem tấm Alu ngoài trời.
Video · YouTube Phú PolyAlu sẵn kho tại Thủ Đức, cắt theo yêu cầu, cắt CNCVideo quay tấm Alu khác, không phải mã gương; xem để biết tấm Alu được cắt tại kho ra sao.8. Đặt tấm Alu gương
Nhắn mã gương, da nhôm, độ dày, số tấm và nơi giao qua Zalo 0868.848.068, ví dụ "EV2032 3mm da 0,18mm, 10 tấm, giao Gò Vấp". Chưa chọn được màu thì gửi ảnh chỗ ốp, Phú Poly gợi ý mã. Cần gấp thì gọi 0868.848.068.
Tra mọi nhóm màu Alu theo ảnh catalogue: xem bảng màu Alu.
Nguồn: giá theo bảng giá niêm yết Alu Alcorest (nhóm gương, cập nhật trên trang 09/10/2026) và Alu Alrado áp dụng từ 06/04/2026, đã gồm VAT, giao tại kho Thủ Đức. Tên màu tiếng Anh theo catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng). Quy cách đơn EV2039 theo biên bản giao ngày 23/10/2026. Cảnh báo keo theo hướng dẫn của hãng keo Hi-Bond.