Poly rỗng SolMart  |  Tấm 2,1 × 5,8m, dày 4,5mm, bán theo tấm
Tổng kho Sơn Băng 376 Quốc Lộ 1A, Thủ Đức, TP.HCM

Tấm Poly Rỗng 4,5mm: Giá Theo Tấm, Quy Cách, Cách Lắp

Tóm tắt nhanh

  • Phú Poly bán tấm poly rỗng SolMart 2 lớp dày 4,5mm, tấm 2,1 × 5,8m (12,18 m²), nặng 9,5 kg/tấm, tính giá theo tấm.
  • Màu sẵn: trong suốt, xanh, trà, xám; bảo hành 12 tháng mọi màu.
  • Lợp tấm poly rỗng với cạnh 5,8m theo chiều dốc để rãnh xuôi nước; đầu tấm chặn bằng nẹp U7.
  • Mái cần trong, chịu va đập hoặc bền lâu thì chọn poly đặc SolMart 7, bảo hành 7 năm.
  • Trang có bảng giá theo tấm và quy ra m², ví dụ số tấm cho sân thượng 5 × 10 m và các bước lắp.

Tấm poly rỗng (tấm polycarbonate rỗng ruột) gồm 2 lớp nhựa ngăn bởi các ô rỗng, nhẹ và có khoang khí. Phú Poly bán poly rỗng SolMart dày 4,5mm, tấm 2,1 × 5,8m, tính giá theo tấm. Trang này có giá, quy cách, cách tính số tấm cho một mái và cách lắp đúng.

1. Quy cách tấm poly rỗng SolMart

MụcGiá trị
Cấu tạo2 lớp nhựa, ngăn bởi các ô rỗng
Độ dày Phú Poly bán4,5mm
Khổ tấm2,1 × 5,8m, tức 12,18 m²/tấm
Khối lượng9,5 kg/tấm, khoảng 0,78 kg/m²
MàuTrong suốt, xanh, trà, xám
Bảo hành12 tháng, mọi màu
CắtCắt theo chiều dài yêu cầu

Tấm poly rỗng còn được gọi là tấm polycarbonate rỗng ruột, tấm nhựa poly rỗng hay tấm nhựa thông minh rỗng. Dùng được trong nhà và ngoài trời: mái lấy sáng, trần, vách.

Cận cảnh các ô rỗng chạy dọc trong tấm poly rỗng
Nhìn nghiêng tấm poly rỗng: các ô rỗng chạy dọc suốt chiều dài tấm, cũng là hướng rãnh thoát nước khi lợp.
Mặt cắt tấm poly rỗng: hai lớp nhựa và vách ngăn tạo các khe khí
Mặt cắt tấm poly rỗng: hai lớp nhựa nối bằng các vách ngăn, giữa là các khe khí.

Đo thực tế bằng thước kẹp tại kho ngày 06/10/2026, hai tấm poly rỗng 4,5mm trong suốt cho số 4,40mm và 4,44mm; một tấm còn nguyên 2 màng phim bảo vệ đo được 4,45mm. Tấm rỗng có thể mỏng hơn số ghi một chút; khi làm chi tiết cần lắp khít (nẹp, khe) thì đo tấm thật trước.

Đo tấm poly rỗng 4,5mm tại kho, thước kẹp hiện 4,44mm
Thước kẹp kẹp mép tấm poly rỗng 4,5mm trong suốt: 4,44mm.
Đo tấm poly rỗng 4,5mm còn hai màng phim, thước kẹp hiện 4,45mm
Tấm poly rỗng 4,5mm còn 2 màng phim trên giá kho: 4,45mm.

2. Giá tấm poly rỗng 4,5mm

Poly rỗng SolMart 4,5mm, tấm 2,1 × 5,8mGiá (đ/tấm)Quy ra (đ/m²)
Màu trong suốt712.80058.500
Màu xanh, trà, xám683.64056.100

Giá tấm poly rỗng SolMart niêm yết tại kho Thủ Đức, đã gồm VAT, chưa gồm vận chuyển, cập nhật 30/09/2026. Giá không cố định, Phú Poly xác nhận khi chốt đơn. Cột đ/m² chia giá tấm cho 12,18 m² để so với vật liệu tính theo m²; khi mua vẫn tính theo tấm nguyên.

Tấm poly rỗng SolMart trải trên nền kho trước khi cắt
Tấm poly rỗng SolMart nguyên khổ trải trên nền kho Phú Poly.

3. Một mái cần bao nhiêu tấm poly rỗng?

Xếp cạnh 2,1m theo chiều ngang mái, cạnh 5,8m theo chiều dốc để rãnh xuôi nước, rồi tận dụng phần cắt thừa. Ví dụ do công cụ tính giá mái polycarbonate tính sẵn:

MáiSân thượng 5 × 10 m, 2 dốc, diện tích mái 50,2 m²
TấmPoly rỗng SolMart 2 lớp dày 4,5mm, trong suốt, tấm 2,1 × 5,8m
Số tấm5 tấm (60,9 m² tấm)
Tiền tấm3.564.000đ
Tấm + vít + phụ kiện8.097.000đ

Mở ví dụ này trong công cụ rồi sửa theo mái của bạn: sân thượng 5 × 10 m lợp poly rỗng. Tiền thép khung và công thợ không tính trong bảng.

4. Poly rỗng hay poly đặc?

Ở cùng độ dày 4,5mm, tấm poly rỗng nặng khoảng 0,78 kg/m², tấm poly đặc nặng 5,4 kg/m². Tấm rỗng nhẹ và giữ lại lớp khí trong các khe, nên cách nhiệt tốt hơn tấm đặc cùng độ dày; hợp với mái phủ diện tích rộng như nhà xưởng, kho. Tấm đặc trong hơn, chịu va đập tốt hơn và gia công CNC được.

Mái lấy sáng ở kho Phú Poly tại Thủ Đức lợp chính tấm poly rỗng SolMart do nhà máy Sơn Băng sản xuất: hàng bán cho khách cũng là hàng kho đang dùng hằng ngày. Hai ảnh dưới chụp từ trong kho.

Mái lấy sáng kho Phú Poly lợp poly rỗng màu xanh, nhìn từ dưới lên
Mái poly rỗng màu xanh tại kho Phú Poly, nhìn từ dưới: ánh sáng qua được nhưng thấy rõ sọc ô rỗng, không nhìn xuyên rõ như poly đặc.
Mái kho Phú Poly lợp poly rỗng sáng màu, nhìn từ dưới thấy sọc ô rỗng
Mái poly rỗng sáng màu tại kho Phú Poly, nhìn từ dưới thấy rõ sọc ô rỗng.

Bảng so sánh đầy đủ theo từng tiêu chí: chọn độ dày và loại tấm polycarbonate.

5. Lắp tấm poly rỗng đúng cách

Báo giá poly rỗng cho mái của bạn

Gửi kích thước mái và màu muốn dùng qua Zalo 0868.848.068. Phú Poly tính số tấm, nẹp U, vít kèm báo giá.

Nguồn: bảng giá niêm yết poly rỗng SolMart (quy cách, cân nặng, bảo hành) dùng chung với công cụ tính giá mái; hướng dẫn lắp đặt Sơn Băng (xà gồ, lỗ khoan, mặt UV); quy tắc nẹp U và vít Phú Poly chốt ngày 30/09/2026; độ dày đang bán Phú Poly xác nhận ngày 06/10/2026.

Câu Hỏi Thường Gặp

Tấm poly rỗng giá bao nhiêu một tấm?

Poly rỗng SolMart dày 4,5mm, tấm 2,1 × 5,8m, giá 712.800đ/tấm màu trong suốt và 683.640đ/tấm màu xanh, trà, xám. Giá niêm yết tại kho Thủ Đức, đã gồm VAT, chưa gồm vận chuyển; Phú Poly xác nhận giá khi chốt đơn.

Tấm poly rỗng có những độ dày nào?

Phú Poly chỉ bán tấm poly rỗng SolMart dày 4,5mm. Mái cần tấm dày hơn thì chọn poly đặc SolMart 7, có sẵn từ 1,5mm đến 10mm.

Một tấm poly rỗng được bao nhiêu m²?

Tấm poly rỗng 2,1 × 5,8m có diện tích 12,18 m². Số tấm cho một mái còn tùy cách xếp tấm và phần cắt thừa, nên tính bằng công cụ tính giá mái của Phú Poly.

Tấm poly rỗng 4,5mm nặng bao nhiêu?

Một tấm poly rỗng SolMart 4,5mm khổ 2,1 × 5,8m nặng 9,5 kg, tức khoảng 0,78 kg/m². Tấm poly đặc cùng độ dày 4,5mm nặng 5,4 kg/m².

Poly rỗng có cách nhiệt tốt hơn poly đặc không?

Có. Tấm poly rỗng giữ lại lớp khí trong các khe giữa 2 lớp nhựa, nên cách nhiệt tốt hơn tấm poly đặc cùng độ dày. Tấm đặc trong hơn và chịu va đập tốt hơn; chọn theo việc mái cần ưu tiên điều gì.

Tấm poly rỗng bảo hành bao lâu?

Poly rỗng SolMart bảo hành 12 tháng cho mọi màu. Poly đặc SolMart 7 bảo hành 7 năm; mái cần bền lâu thì cân nhắc poly đặc.

Chưa chắc nên lợp poly rỗng hay poly đặc?

Gửi kích thước mái, khoảng cách xà gồ và một tấm ảnh hiện trạng. Phú tư vấn loại tấm trước khi báo giá.

0868.848.068
Thứ 2 – Thứ 7 · 7:30 – 17:30 · Chat CSKH hỗ trợ 24/7
Nhắn Zalo Gọi