
1. Chọn mã Alu đen theo mặt tấm và chỗ dùng
Khách hỏi "Alu đen" thường chưa nói rõ đen kiểu gì. Trước khi báo giá, Phú Poly hỏi lại hai ý: tấm ốp chỗ có nắng mưa hay trong nhà (ngoài trời cần lớp sơn PVDF, trong nhà dùng PET là đủ), và mặt đen muốn mờ, bóng soi, có sọc xước, soi như gương hay có vân gỗ.
| Mã | Mặt tấm | Hãng, lớp sơn, chỗ dùng | Giá thấp nhất |
|---|---|---|---|
| EV3016 | Đen (BLACK) | Alcorest PVDF, ngoài trời | 950.000đ (3mm, da 0,21mm) |
| GV2016 | Đen bóng | Alcorest PET bóng dòng GV, trong nhà | 350.000đ (2mm, da 0,08mm) |
| EV2016 | Đen trơn (BLACK) | Alcorest PET, trong nhà | 310.000đ (2mm, da 0,06mm) |
| AV1016 | Đen | Alrado, dòng giá rẻ | 201.000đ (1,8mm, da 0,05mm) |
| EV2033 | Xước đen (BLACK BRUSHED) | Alcorest PET vân xước, trong nhà | 460.000đ (2mm, da 0,10mm) |
| EV2034 | Gương đen (BLACK COATING MIRROR) | Alcorest PET gương, trong nhà | 780.000đ (3mm, da 0,15mm) |
| AV2034 | Gương đen | Alrado | 683.000đ (3mm, da 0,15mm) |
| EV2025 | Vân gỗ đen (BLACK WALNUT) | Alcorest PET vân gỗ, trong nhà | 350.000đ (2mm, da 0,06mm) |
Tên tiếng Anh theo catalogue Alcorest 2026; quyển mẫu GV chỉ in mã, không in tên màu. Tên tiếng Việt "đen bóng", "đen trơn", "xước đen" là cách Phú Poly gọi khi xem tấm và ô mẫu. Đã biết mã: nhắn Zalo 0868.848.068 để Phú Poly kiểm tồn và báo giá.
2. Alu đen ngoài trời Alcorest EV3016 lớp sơn PVDF: ảnh tấm mẫu thật
Cần ốp mặt tiền, mặt dựng, bảng hiệu màu đen phơi nắng mưa thì Phú Poly tư vấn EV3016, tên catalogue BLACK, lớp sơn PVDF. Phú Poly có hai tấm mẫu: một tấm 3mm, một tấm 4mm. Nhận xét của Phú Poly khi xem tấm: mặt đen ngả xám than, ánh mờ, không bóng soi như dòng GV.
Tem gốc hai tấm mẫu EV3016 ghi gì
Tem dán mặt sau tấm, mặt sau màu xám. Hai tấm mang hai mẫu tem khác nhau. Bảng dưới chép đúng chữ trên tem.
| Mục | Tấm 3mm | Tấm 4mm |
|---|---|---|
| Tên hàng | Tấm ốp nhôm nhựa | Tấm ốp nhôm nhựa, loại A |
| Mã màu | EV3016 | Tem in sẵn "EV", chưa điền số; Phú Poly xác nhận là tấm EV3016 |
| Lớp phủ | PVDF | Đánh dấu ô PVDF |
| Độ dày tấm (tem) | 3 mm | 4 mm |
| Độ dày tấm (Phú Poly đo panme) | 3,05mm | 4,05mm |
| Độ dày nhôm | 0,21 mm | Đánh dấu ô 0,30 mm |
| Tiêu chuẩn | TCCS 01:2025/VD-ACP | TCCS 01:2016/VD-ACP, GB/T 17748-2008 |
| Ghi chú màu | Sai số màu cho phép ΔE ≤ 2 | Tem không ghi |

TCCS là tiêu chuẩn cơ sở do nhà sản xuất tự công bố. Tem tấm 4mm là mẫu tem có ô đánh dấu; dòng mã màu chỉ in sẵn hai chữ "EV", không điền số.
Đo độ dày EV3016 bằng panme: 3,05mm và 4,05mm
Phú Poly kẹp panme cơ Mitutoyo (đo 0-25mm, đọc tới 0,01mm) vào mép từng tấm mẫu. Tấm tem ghi 3mm đọc được 3,05mm; tấm tem ghi 4mm đọc được 4,05mm. Cả hai tấm đều dày hơn số trên tem 0,05mm. Cách đọc: số mm lấy ở vạch lộ ra trên ống, phần lẻ lấy ở vòng chia quay.


EV3016 cùng giá các mã Alcorest PVDF trơn khác cùng da nhôm, cùng độ dày. Giá theo da nhôm và độ dày:
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,21mm | 3mm | 950.000đ | 1.436.000đ |
| 0,21mm | 4mm | 1.050.000đ | 1.587.000đ |
| 0,21mm | 5mm | 1.170.000đ | 1.769.000đ |
| 0,21mm | 6mm | 1.310.000đ | 1.980.000đ |
| 0,30mm | 3mm | 1.270.000đ | 1.920.000đ |
| 0,30mm | 4mm | 1.350.000đ | 2.041.000đ |
| 0,30mm | 5mm | 1.490.000đ | 2.252.000đ |
| 0,30mm | 6mm | 1.650.000đ | 2.494.000đ |
| 0,40mm | 4mm | 1.650.000đ | 2.494.000đ |
| 0,40mm | 5mm | 1.780.000đ | 2.691.000đ |
| 0,40mm | 6mm | 1.920.000đ | 2.902.000đ |
| 0,50mm | 4mm | 1.930.000đ | 2.918.000đ |
| 0,50mm | 5mm | 2.030.000đ | 3.069.000đ |
| 0,50mm | 6mm | 2.230.000đ | 3.371.000đ |
Hai tấm mẫu ở trên ứng với hai dòng của bảng: 3mm da nhôm 0,21mm và 4mm da nhôm 0,30mm. Chọn da nhôm cho tấm ốp ngoài trời: xem tấm Alu ngoài trời.
3. Đặt EV3016 cạnh các ô mẫu đen khác: đen nào ra đen nào
Cùng gọi là "Alu đen" nhưng mỗi mã ra một sắc đen và một độ bóng khác nhau. Sáng 24/10/2026 Phú Poly đặt tấm mẫu EV3016 cạnh từng ô mẫu đen trong catalogue Alcorest để so. Nhận xét dưới đây là nhận xét bằng mắt dưới đèn trong phòng; ảnh chụp điện thoại có thể lệch màu, cần khớp màu thì hẹn xem mẫu thật.
EV2016 BLACK đen trơn và Alrado AV1016
Đặt cạnh nhau, ô mẫu EV2016 BLACK đen sâu hơn và bóng hơn mặt EV3016. EV2016 thuộc nhóm PET màu phổ thông, catalogue xếp dùng trong nhà; giá như các mã PET phổ thông cùng da nhôm, cùng độ dày:
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,06mm | 2mm | 310.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,06mm | 3mm | 370.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,06mm | 4mm | 460.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 2mm | 430.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 3mm | 470.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 4mm | 575.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 5mm | 680.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 3mm | 630.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 4mm | 730.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 5mm | 830.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,18mm | 3mm | 700.000đ | 1.058.000đ |
| 0,18mm | 4mm | 790.000đ | 1.194.000đ |
| 0,18mm | 5mm | 890.000đ | 1.345.000đ |
| 0,18mm | 6mm | 990.000đ | 1.497.000đ |
| 0,21mm | 3mm | 850.000đ | 1.285.000đ |
| 0,21mm | 4mm | 960.000đ | 1.451.000đ |
| 0,21mm | 5mm | 1.080.000đ | 1.633.000đ |
| 0,21mm | 6mm | 1.170.000đ | 1.769.000đ |

Cần Alu đen trơn có giá sẵn, giá rẻ thì có Alrado AV1016 đen, da nhôm 0,05mm:
| Da nhôm | Dày tấm | Giá (đ/tấm) |
|---|---|---|
| 0,05mm | 1,8mm | 201.000đ |
| 0,05mm | 2,0mm | 211.000đ |
| 0,05mm | 2,8mm | 259.000đ |
| 0,05mm | 3,0mm | 271.000đ |
GV2016 đen bóng
Ô mẫu GV2016 đen bóng loáng, mặt in lại ánh đèn và vật xung quanh như một tấm kính đen; đặt cạnh, mặt EV3016 trông mờ hẳn. GV2016 thuộc dòng GV, Alu Alcorest PET bóng dùng trong nhà, hợp mặt quầy, cánh tủ, vách trang trí. Giá theo da nhôm và độ dày:
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,08mm | 2mm | 350.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,08mm | 3mm | 400.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,08mm | 4mm | 500.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 3mm | 520.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 4mm | 620.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,21mm | 2mm | 840.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,21mm | 3mm | 930.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,21mm | 4mm | 1.060.000đ | không có trong bảng giá |

Mặt bóng như GV2016 dễ lộ vết tay và vết xước nhỏ. Phú Poly dặn giữ màng bảo vệ tới lúc lắp xong mới bóc. Các mã GV khác: xem bảng màu Alu PET bóng dòng GV.
EV2033 xước đen (BLACK BRUSHED)
EV2033 là Alu vân xước, mặt có sọc xước mảnh chạy một chiều như nhôm chải, màu đen ánh xám. Đặt cạnh EV3016 thấy rõ sọc xước bắt sáng, còn mặt EV3016 trơn.
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,10mm | 2mm | 460.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 3mm | 530.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 4mm | 630.000đ | không có trong bảng giá |

EV2034 gương đen: ô mẫu đã xước
EV2034, tên catalogue BLACK COATING MIRROR, là Alu gương màu đen, soi rõ như gương. Phú Poly cố ý chụp một ô mẫu gương đen trong catalogue đã xước chi chít, để khách biết trước mặt gương dễ trầy; đặt gương đen thì giữ màng bảo vệ tới lúc lắp xong, tránh kéo lê tấm trên mặt sàn.

| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,15mm | 3mm | 780.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 4mm | 880.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,30mm | 3mm | 1.220.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,30mm | 4mm | 1.320.000đ | không có trong bảng giá |
Alrado có gương đen AV2034, da nhôm 0,15mm, dày 3mm, giá 683.000đ/tấm. Các mã gương vàng, gương trắng: xem bảng màu Alu gương.
EV2025 vân gỗ đen (BLACK WALNUT)
Muốn mặt tối màu mà vẫn có vân gỗ: EV2025, tên catalogue BLACK WALNUT, lớp sơn PET. Nhận xét của Phú Poly khi xem ô mẫu: nền nâu sẫm gần đen, vân gỗ hiện rõ; đây không phải đen trơn. Cùng giá với hai mã vân gỗ EV2028 RED WALNUT, EV2041 BROWN WALNUT.
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,06mm | 2mm | 350.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,06mm | 3mm | 420.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,06mm | 4mm | 495.000đ | không có trong bảng giá |

Vân gỗ nâu EV2041 và Alrado AV2041: xem Alu nâu. Màu Alu khác có ảnh tấm mẫu: tấm Alu trắng, Alu bê tông, Alu vân đá.
4. Mặt dựng ốp Alu đen EV2016 ở Tăng Nhơn Phú: Phú Poly chụp tham khảo
Trưa 24/10/2026, Phú Poly chụp mặt dựng ốp Alu đen của một công trình ở phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM. Đây là công trình Phú Poly chụp để tham khảo, không phải đơn Phú Poly giao. Tấm ốp là Alcorest EV2016 BLACK; Phú Poly không rõ độ dày nhôm của tấm.

Nhìn gần thấy ba điều: mối ghép giữa các tấm chạy thẳng đứng; đầu vít bắn tấm lộ thành chấm trắng nhỏ; bụi và vệt nước hiện rõ trên mặt đen. Mặt đen bóng còn in lại chiếc xe đỏ đậu cạnh, và hình in lại uốn lượn khi qua từng tấm.

EV2016 là lớp sơn PET, catalogue Alcorest xếp nhóm PET dùng trong nhà. Mặt dựng phơi nắng mưa trực tiếp thì Phú Poly tư vấn lớp sơn PVDF, tức EV3016 trong các mã đen ở trang này. Chọn da nhôm cho tấm ngoài trời: xem tấm Alu ngoài trời.
5. Dán tấm Alu đen
Tấm Alu đen không cần keo riêng. Tường phẳng, khô thì dán thẳng lên tường; tường lồi lõm thì làm khung sắt hộp trước. Mặt đen hiện rõ bụi và vệt bẩn (ảnh mặt dựng ở mục 4), nên lau sạch keo tràn, dấu tay ngay khi dán. Keo theo từng loại nền: keo dán Alu.
Video · YouTube Phú PolyThợ phay tấm Alu ngay tại kho Thủ ĐứcVideo quay tấm Alu khác, không phải các mã đen; xem để biết thợ phay tấm Alu tại kho ra sao.6. Đặt tấm Alu đen
Nhắn mã đen đã chọn (vd EV3016 4mm da nhôm 0,30mm), số tấm và nơi giao qua Zalo 0868.848.068; chưa chọn được mã thì gửi ảnh chỗ ốp, Phú Poly gợi ý mã đen hợp. Cần gấp thì gọi 0868.848.068. Muốn xem tận tay tấm mẫu EV3016 thì hẹn qua Zalo.
Bảng giá đủ mọi màu Alu: xem tấm Alu Alcorest và Alrado. Tra mã theo ảnh catalogue: xem bảng màu Alu.
Nguồn: quy cách EV3016 theo tem gốc dán trên hai tấm mẫu; độ dày 3,05mm và 4,05mm Phú Poly đo bằng panme ngày 24/10/2026. Giá theo bảng giá niêm yết Alu Alcorest và Alu Alrado áp dụng từ 06/04/2026, đã gồm VAT. Tên màu tiếng Anh theo catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng); tên màu Alrado theo bảng giá Alrado. Mã EV2016 của mặt dựng ở Tăng Nhơn Phú do Phú Poly ghi nhận khi chụp tham khảo.