Tấm nhựa HDPE  |  Khổ 1220 × 2440mm · giá đã gồm VAT 8%
Tổng kho Sơn Băng 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP.HCM

Tấm nhựa HDPE: bảng giá, độ dày đo thật, chọn mặt trơn hay nhám

Tóm tắt nhanh

  • Phú Poly bán tấm nhựa HDPE khổ 1220 × 2440mm, dày 2mm tới 25mm; màu đen là hàng chính, màu xanh, đỏ, xám, trắng hỏi trước khi đặt.
  • Giá tấm HDPE đen gồm VAT 8%: dày 2mm 409.000đ/tấm, dày 8mm 1.319.000đ/tấm, dày 25mm 4.125.000đ/tấm; bảng đủ 12 độ dày ở mục 2.
  • Tấm HDPE trơn 8mm đo bằng panme được khoảng 7,63mm khi còn màng và 7,58mm khi đã bóc màng; video đo ở mục 3.
  • Cào thử bằng mũi vít, mặt HDPE trơn trầy rõ hơn mặt HDPE nhám; HDPE nhám tính bằng giá HDPE trơn cùng độ dày.

Tấm nhựa HDPE (nhiều nơi gọi tấm nhựa PE, nhựa HDPE tấm) là tấm nhựa đặc ruột, tấm mỏng uốn cong được. Khách của Phú Poly đã dùng tấm HDPE để lót sàn thùng xe tải và cắt chi tiết theo bản vẽ. Bài này có bảng giá tấm HDPE khổ 1220 × 2440mm Phú Poly đang bán, số đo độ dày thật bằng panme, và phép thử trầy giữa mặt trơn và mặt nhám.

Chồng tấm nhựa HDPE đen trơn khổ 1220 x 2440mm xếp tại kho
Tấm nhựa HDPE đen trơn tại kho Phú Poly · khổ 1220 × 2440mm · 10/2026

1. Tấm nhựa HDPE là gì

HDPE là viết tắt của High Density Polyethylene, tức nhựa PE tỷ trọng cao. Đóng thành tấm, HDPE là tấm nhựa đặc ruột; tấm mỏng uốn cong được bằng tay (ảnh ở mục 4). Theo bảng thông số đi kèm bảng giá, tấm HDPE Phú Poly bán có nhiệt độ hoạt động từ -50°C tới +90°C.

Phú Poly phân phối tấm HDPE sản xuất tại Việt Nam, chỉ một khổ 1220 × 2440mm. Màu đen là hàng chính. Màu xanh, đỏ, xám, trắng có giá ở độ dày 6mm tới 19mm, nhưng hàng màu đi theo đợt nhập, nên hỏi trước khi đặt.

Bề mặt có hai kiểu: HDPE trơn (hai mặt phẳng bóng) và HDPE nhám (mặt có vân sần). HDPE nhám có loại nhám một mặt, mặt dưới trơn, và loại nhám cả hai mặt.

2. Bảng giá tấm nhựa HDPE 1220 × 2440mm

Tấm HDPE đen dày 2mm giá 409.000đ/tấm, dày 25mm giá 4.125.000đ/tấm. Bảng dưới là giá từng độ dày, đã gồm VAT 8%.

Giá tấm HDPE (đ/tấm), gồm VAT 8%
DàyMàu đenXanh, đỏ, xám, trắngĐang có sẵn
2mm409.000không cóĐen nhám 1 mặt
3mm654.000không cóĐen trơn, nhám 1 mặt
4mm800.000không cóĐặt theo đợt hàng
5mm946.000không cóĐen trơn
6mm1.103.0001.265.000Đen trơn
8mm1.319.0001.520.000Đen trơn
10mm1.622.0001.820.000Đen trơn
12mm1.978.0002.190.000Đen trơn
15mm2.432.0002.630.000Đen trơn
19mm3.100.0003.290.000Đặt theo đợt hàng
20mm3.600.000không cóĐặt theo đợt hàng
25mm4.125.000không cóĐặt theo đợt hàng

Giá áp dụng từ 13/10/2026, đã gồm VAT 8%, giá tại kho, chưa gồm vận chuyển; Phú Poly xác nhận lại khi chốt đơn. Cột "Đang có sẵn" là hàng trong kho ngày 13/10/2026. Tấm HDPE bán ra liên tục: độ dày nào hết hàng thì giá có thể tăng hoặc phải chờ đợt nhập tiếp theo. HDPE nhám tính bằng giá HDPE trơn cùng độ dày, giá chốt theo đơn.

3. Độ dày thật: đo tấm HDPE có màng và bóc màng

Tấm HDPE trơn 8mm Phú Poly đo bằng panme được khoảng 7,63mm khi còn màng bảo vệ, và khoảng 7,58mm ở chỗ đã bóc màng. Tấm HDPE trơn có màng bảo vệ dán một mặt; muốn biết độ dày tấm thì đo ở chỗ đã bóc màng.

Panme đo độ dày tấm HDPE đen trơn 8mm còn màng bảo vệ
Đo tấm HDPE 8mm còn màng · panme Mitutoyo 0,01mm, đọc khoảng 7,63mm
Panme đo tấm HDPE đen 8mm ở chỗ đã bóc màng bảo vệ
Đo chỗ đã bóc màng · đọc khoảng 7,58mm
Bóc lớp màng bảo vệ trong trên mặt tấm HDPE đen trơn
Màng bảo vệ trên mặt HDPE trơn · bóc ra trước khi đo và trước khi lắp
Video · YouTube Phú PolyĐo tấm HDPE có màng và không màng bằng panmeQuay tại kho Phú Poly, tấm HDPE đen trơn 8mm.

Phú Poly cũng đo hai tấm HDPE nhám: tấm HDPE đen nhám hai mặt đo được 6,35mm; tấm HDPE đen nhám một mặt (mặt dưới trơn) đo được 3,10mm. Đo tấm nhám, hàm panme tì lên đỉnh vân sần nên số đọc là độ dày lớn nhất của tấm.

Panme đo tấm HDPE đen nhám hai mặt được 6,35mm
HDPE đen nhám hai mặt · đo được 6,35mm
Panme đo tấm HDPE đen nhám một mặt dày 3mm
HDPE đen nhám một mặt 3mm · đo được 3,10mm

Việc cần độ dày chính xác, như lắp vào rãnh hay ghép khuôn, thì báo trước để Phú Poly đo tấm trước khi giao.

4. HDPE trơn hay HDPE nhám: phép thử trầy

Phú Poly cào thử bằng mũi vít trên phôi HDPE trơn và tấm HDPE nhám: mặt trơn để lại nhiều vết trầy rõ, mặt nhám ít thấy vết hơn. Đây là nhận xét bằng mắt của Phú Poly sau phép thử, không phải số đo phòng thí nghiệm.

Phôi tròn HDPE đen trơn đặt trên tấm HDPE nhám
Phôi tròn HDPE trơn · đặt trên tấm HDPE nhám để so mặt
Vết mũi vít cào trên phôi HDPE trơn và trên tấm HDPE nhám
Sau khi cào thử · phôi tròn HDPE trơn (trái) trầy rõ, tấm HDPE nhám (phải) ít thấy vết
Cận cảnh vân sần trên mặt nhám tấm HDPE đen
Mặt nhám HDPE nhìn gần
Video · YouTube Phú PolyCào thử bề mặt HDPE trơn và HDPE nhámCùng một mũi vít, xem mặt nào lộ vết nhiều hơn.

Chỗ tấm hay bị cào xước thì mặt nhám đỡ lộ vết hơn. Chỗ cần mặt phẳng bóng thì chọn HDPE trơn. Hai loại cùng giá theo độ dày.

Uốn cong tấm HDPE đen nhám một mặt 3mm bằng tay
Tấm HDPE đen 3mm uốn cong bằng tay

5. Tấm HDPE dùng làm gì: lót sàn thùng xe tải

Khách của Phú Poly đã dùng tấm HDPE đen để lót sàn và vách thùng xe tải: trải tấm lên sàn thùng, bắt vít cố định. Ảnh dưới lấy từ một đơn hàng đã giao.

Tấm HDPE đen lót sàn và vách thùng xe tải, bắt vít xuống sàn
Tấm HDPE đen lót thùng xe tải · ảnh từ đơn hàng đã giao

Phú Poly nhận cắt tấm HDPE theo kích thước và cắt CNC theo bản vẽ. Giá trong bảng ở mục 2 là giá nguyên tấm; gửi kích thước, độ dày, số lượng qua Zalo để Phú Poly báo giá gia công. Cắt CNC các loại tấm khác: tấm che máy CNC, tấm phíp cách điện.

6. Giao tấm HDPE đi tỉnh

Phú Poly giao tấm HDPE nguyên khổ đi tỉnh qua chành xe. Một đơn 10 tấm HDPE đen trơn 8mm đã đi Đắk Nông theo cách này.

Tấm HDPE đen trơn xếp phẳng trên pallet chờ giao
Tấm HDPE đen xếp pallet chờ giao
Lô tấm HDPE đen giao tới gara xe, dựng cạnh lốp xe
Lô tấm HDPE đen tới nơi nhận
Tấm HDPE màu xanh dương của một đơn hàng màu đã giao
Tấm HDPE màu xanh dương · đơn hàng màu đã giao; màu khác đen hỏi trước khi đặt

Phí vận chuyển và cách nhận hàng: chính sách giao nhận và đổi trả.

Báo giá tấm HDPE

Gửi độ dày, mặt trơn hay nhám, màu, số tấm (hoặc kích thước cần cắt) và nơi nhận qua Zalo 0868.848.068. Phú Poly kiểm hàng trong kho rồi báo giá.

Nguồn: bảng giá tấm HDPE áp dụng 13/10/2026 (gồm VAT 8%, giá tại kho); nhiệt độ hoạt động -50°C tới +90°C theo bảng thông số đi kèm bảng giá; số đo độ dày đọc trên panme Mitutoyo 0,01mm tại kho 10/2026; phép thử trầy là nhận xét bằng mắt của Phú Poly; ảnh lót thùng xe và giao hàng từ các đơn đã giao.

Câu Hỏi Thường Gặp

Tấm nhựa HDPE là gì?

HDPE là viết tắt của High Density Polyethylene, tức nhựa PE tỷ trọng cao. Tấm nhựa HDPE là tấm nhựa đặc ruột; tấm mỏng uốn cong được bằng tay. Phú Poly bán tấm HDPE khổ 1220 × 2440mm, dày từ 2mm tới 25mm.

Giá tấm nhựa HDPE bao nhiêu?

Giá tấm nhựa HDPE đen khổ 1220 × 2440mm đã gồm VAT 8%: dày 2mm 409.000đ/tấm, dày 8mm 1.319.000đ/tấm, dày 25mm 4.125.000đ/tấm. Bảng giá áp dụng từ 13/10/2026, giá tại kho, chưa gồm vận chuyển; Phú Poly xác nhận lại khi chốt đơn.

Tấm HDPE có những độ dày nào?

Tấm HDPE đen có giá ở 12 độ dày: 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 15, 19, 20 và 25mm. Kho Phú Poly đang có sẵn HDPE đen trơn dày 3, 5, 6, 8, 10, 12 và 15mm, HDPE đen nhám 1 mặt dày 2mm và 3mm; độ dày khác đặt theo đợt hàng.

Tấm HDPE chịu nhiệt bao nhiêu độ?

Theo bảng thông số đi kèm bảng giá, tấm HDPE Phú Poly bán có nhiệt độ hoạt động từ -50°C tới +90°C. Chỗ nóng hơn mức đó thì không nên dùng tấm HDPE.

HDPE trơn và HDPE nhám khác nhau thế nào?

Phú Poly cào thử bằng mũi vít trên hai loại: mặt HDPE trơn để lại vết trầy rõ, mặt HDPE nhám ít thấy vết hơn. HDPE nhám tính bằng giá HDPE trơn cùng độ dày, giá chốt theo đơn.

Có tấm HDPE màu không?

Có. Ngoài màu đen, tấm HDPE màu xanh, đỏ, xám, trắng có giá ở độ dày 6mm tới 19mm, ví dụ dày 8mm 1.520.000đ/tấm. Hàng màu đi theo đợt nhập, nên hỏi Phú Poly còn hàng không trước khi đặt.

Phú Poly có cắt tấm HDPE theo kích thước không?

Có. Phú Poly nhận cắt tấm HDPE theo kích thước và cắt CNC theo bản vẽ. Gửi kích thước, độ dày, số lượng qua Zalo để Phú Poly báo giá gia công.

Cần tấm HDPE cắt sẵn?

Gửi kích thước và số lượng, Phú báo giá tấm và tiền cắt một lần.

0868.848.068
Thứ 2 – Thứ 7 · 7:30 – 17:30 · Chat CSKH hỗ trợ 24/7
Nhắn Zalo Gọi