
1. Chọn mã Alu trắng theo giá và chỗ dùng
Hỏi hai câu trước khi chọn mã. Một: cần rẻ nhất hay cần đúng lớp sơn cho chỗ ốp. Hai: ốp trong nhà hay ngoài trời; với Alcorest, trong nhà dùng lớp sơn PET, ngoài trời nắng mưa dùng lớp sơn PVDF. Sau đó mới chọn mặt: trắng sứ, trắng trơn, trắng bóng, trắng gương hay trắng sữa.
| Mã | Màu | Hãng, lớp sơn, chỗ dùng | Giá thấp nhất |
|---|---|---|---|
| AV1002 | Trắng sứ | Alrado, dòng giá rẻ | 201.000đ (1,8mm, da 0,05mm) |
| AV1003 | Trắng sữa | Alrado, dòng giá rẻ | 201.000đ (1,8mm, da 0,05mm) |
| AV2039 | Gương trắng | Alrado, nhóm gương | 683.000đ (3,0mm, da 0,15mm) |
| EV2002 | Trắng trơn (PURE WHITE) | Alcorest PET, trong nhà | 630.000đ (3mm, da 0,15mm) |
| GV2002 | Trắng bóng | Alcorest PET bóng, trong nhà | 350.000đ (2mm, da 0,08mm) |
| EV2039 | Trắng gương (WHITE COATING MIRROR) | Alcorest PET gương, trong nhà | 780.000đ (3mm, da 0,15mm) |
| EV2003 | Trắng sữa (MATT MILK WHITE) | Alcorest PET, trong nhà | 310.000đ (2mm, da 0,06mm) |
| EV3002 | Trắng trơn (PURE WHITE) | Alcorest PVDF, ngoài trời | 950.000đ (3mm, da 0,21mm) |
| EV3003 | Trắng sữa (MATT MILK WHITE) | Alcorest PVDF, ngoài trời | 950.000đ (3mm, da 0,21mm) |
| EV4002PT | Trắng bóng, mã mới | Alcorest PVDF, ngoài trời | 1.380.000đ (4mm, nhôm 0,30mm), đặt theo đơn |
Đã biết mã và quy cách: nhắn Zalo 0868.848.068 hoặc gọi 0868.848.068 để Phú Poly kiểm tồn, báo giá và phí giao.
2. Alu trắng giá rẻ: Alrado AV1002 trắng sứ, AV1003 trắng sữa
Hai mã trắng rẻ nhất Phú Poly bán là Alu Alrado: AV1002 trắng sứ và AV1003 trắng sữa. Tấm Alrado khổ 1220 × 2440, có màng bảo vệ, da nhôm 0,05mm, cùng giá cho hai màu. Da nhôm 0,05mm mỏng hơn mọi mã Alcorest trên trang này. Bảng giá Alrado không ghi lớp sơn, nên ốp ngoài trời lâu dài thì hỏi Phú Poly trước.
| Da nhôm | Dày tấm | Giá (đ/tấm) | Quy ra đ/m² |
|---|---|---|---|
| 0,05mm | 1,8mm | 201.000đ | ≈ 68.000 |
| 0,05mm | 2,0mm | 211.000đ | ≈ 71.000 |
| 0,05mm | 2,8mm | 259.000đ | ≈ 87.000 |
| 0,05mm | 3,0mm | 271.000đ | ≈ 91.000 |
Bảng giá Alrado đủ các màu khác (ghi, đồng, xanh dương, đỏ, cam, đen...): xem bảng giá tấm Alu, mục 2.
3. Alu trắng trơn trong nhà: Alcorest EV2002 PURE WHITE
EV2002 là màu trắng phổ thông của dòng Alcorest PET, tên catalogue PURE WHITE. Mặt sơn trắng đều, dùng ốp tường, vách, trần, quầy, chữ nổi và bảng hiệu trong nhà. Mã này có giá với da nhôm 0,15mm và 0,21mm; da 0,21mm có thêm khổ lớn 1500 × 3000.
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,06mm | 2mm | 310.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,06mm | 3mm | 370.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,06mm | 4mm | 460.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 2mm | 430.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 3mm | 470.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 4mm | 575.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 5mm | 680.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 3mm | 630.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 4mm | 730.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 5mm | 830.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,18mm | 3mm | 700.000đ | 1.058.000đ |
| 0,18mm | 4mm | 790.000đ | 1.194.000đ |
| 0,18mm | 5mm | 890.000đ | 1.345.000đ |
| 0,18mm | 6mm | 990.000đ | 1.497.000đ |
| 0,21mm | 3mm | 850.000đ | 1.285.000đ |
| 0,21mm | 4mm | 960.000đ | 1.451.000đ |
| 0,21mm | 5mm | 1.080.000đ | 1.633.000đ |
| 0,21mm | 6mm | 1.170.000đ | 1.769.000đ |

4. Alu trắng bóng: Alcorest GV2002 dòng PET bóng
GV2002 là mã trắng của dòng GV, dòng Alcorest PET bóng dùng trong nhà. Mặt sơn bóng, nhìn nghiêng thấy phản chiếu đèn và đồ vật xung quanh (ô mẫu trong ảnh dưới). Hợp mặt quầy, tủ kệ, vách trang trí cần vẻ sáng bóng. Quy cách dòng GV theo catalogue: tấm 2mm, 3mm, 4mm, khổ 1220 × 2440mm.
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,08mm | 2mm | 350.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,08mm | 3mm | 400.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,08mm | 4mm | 500.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 3mm | 520.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 4mm | 620.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,21mm | 2mm | 840.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,21mm | 3mm | 930.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,21mm | 4mm | 1.060.000đ | không có trong bảng giá |

Cả quyển mẫu GV với các màu bóng khác: xem bảng màu Alu PET bóng GV.
5. Alu trắng gương: Alcorest EV2039, Alrado AV2039
Alu trắng gương thuộc nhóm gương, không phải mặt sơn trắng. Alcorest EV2039 có tên catalogue WHITE COATING MIRROR; trong ảnh catalogue, mặt tấm sáng như gương bạc, soi rõ hình, khác hẳn mặt trắng của EV2002 hay GV2002. Cần mặt trắng thì đừng chọn mã gương. Alrado cũng có gương trắng AV2039, giá niêm yết 683.000đ/tấm dày 3,0mm, da nhôm 0,15mm.
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,15mm | 3mm | 780.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 4mm | 880.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,30mm | 3mm | 1.220.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,30mm | 4mm | 1.320.000đ | không có trong bảng giá |

Đơn thật: ngày 23/10/2026, 60 tấm Alu Alcorest gương trắng EV2039 dày 3mm, da nhôm 0,15mm, khổ 1220 × 2440 được giao cho một khách ở TP.HCM. Ảnh dưới là phần bảng hàng trên biên bản giao, đã cắt bỏ tên, địa chỉ và số điện thoại người nhận.

Gương vàng EV2032, gương đen EV2034 và các nhóm màu khác: xem bảng màu Alu Alcorest.
6. Alu trắng ngoài trời: Alcorest EV3002 PURE WHITE lớp sơn PVDF
Ốp mặt tiền, mặt dựng, bảng hiệu phơi nắng thì chọn Alu trắng PVDF. EV3002 là màu trắng trơn của dòng PVDF, cùng tên PURE WHITE với EV2002 nhưng lớp sơn khác. Da nhôm dày hơn thì tấm cứng, phẳng hơn và giá cao hơn; hai lô Alu PVDF Sơn Băng bán gần đây đều dùng da nhôm 0,30mm.
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,21mm | 3mm | 950.000đ | 1.436.000đ |
| 0,21mm | 4mm | 1.050.000đ | 1.587.000đ |
| 0,21mm | 5mm | 1.170.000đ | 1.769.000đ |
| 0,21mm | 6mm | 1.310.000đ | 1.980.000đ |
| 0,30mm | 3mm | 1.270.000đ | 1.920.000đ |
| 0,30mm | 4mm | 1.350.000đ | 2.041.000đ |
| 0,30mm | 5mm | 1.490.000đ | 2.252.000đ |
| 0,30mm | 6mm | 1.650.000đ | 2.494.000đ |
| 0,40mm | 4mm | 1.650.000đ | 2.494.000đ |
| 0,40mm | 5mm | 1.780.000đ | 2.691.000đ |
| 0,40mm | 6mm | 1.920.000đ | 2.902.000đ |
| 0,50mm | 4mm | 1.930.000đ | 2.918.000đ |
| 0,50mm | 5mm | 2.030.000đ | 3.069.000đ |
| 0,50mm | 6mm | 2.230.000đ | 3.371.000đ |
Đơn thật: ngày 01/10/2026, một nhà thầu nhận 150 tấm Alu trắng EV3002 dày 4mm, da nhôm 0,30mm, khổ 1500 × 3000 tại kho Thủ Đức, cho thợ cắt, phay ngay tại kho. Ảnh từng bước: xem 150 tấm Alu trắng PVDF 4mm nhận tại kho.


Chọn da nhôm, lắp tấm theo một hướng mũi tên để không lệch màu giữa các tấm: xem tấm Alu ngoài trời.
7. Alu trắng sữa: Alrado AV1003, Alcorest EV3003 và EV2003
Có ba mã trắng sữa, khác nhau ở hãng và lớp sơn:
- Alrado AV1003, dòng giá rẻ: từ 201.000đ/tấm, bảng giá ở mục 2.
- Alcorest EV3003, lớp sơn PVDF, dùng ngoài trời: cùng mức giá với EV3002 ở bảng mục 6.
- Alcorest EV2003, lớp sơn PET, dùng trong nhà: cùng giá các mã PET phổ thông theo da nhôm và độ dày, từ 310.000đ/tấm (2mm, da 0,06mm).
Hai mã Alcorest mang tên catalogue MATT MILK WHITE. Nhận xét của Phú Poly khi xem catalogue: màu ngả kem, không trắng lạnh như PURE WHITE.

Ảnh màn hình lệch màu so với tấm thật. Tem gốc Alcorest ghi sai số màu cho phép ΔE ≤ 2; cần khớp màu với tấm đã ốp thì hẹn xem mẫu thật trước khi đặt.
8. Mã mới EV4002PT: Alu trắng bóng PVDF dày 4mm
EV4002PT là mã Alu trắng mới của Alcorest. Tem gốc trên tấm mẫu ghi lớp phủ PVDF, dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0,30mm, tiêu chuẩn TCCS 01:2025/VD-ACP. Phú Poly đo tấm mẫu bằng panme được 3,98mm. Giá niêm yết 1.380.000đ/tấm khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT; hàng đặt theo đơn.
EV4002PT so với EV2002 và EV3002
Phú Poly đặt tấm mẫu EV4002PT cạnh ô mẫu EV2002 PURE WHITE (PET) và EV3002 (PVDF) trong catalogue Alcorest rồi chụp chung. Nhận xét bằng mắt của Phú Poly: ba màu trắng gần nhau; khác rõ nhất là độ bóng. Mặt EV4002PT bóng hơn hẳn, vệt đèn phản chiếu thành một đường sáng rõ; hai ô EV2002, EV3002 chỉ bóng nhẹ. Cần mặt trắng bóng ngoài trời thì chọn EV4002PT; cần trắng ít chói, nhiều lựa chọn da nhôm và độ dày thì chọn EV3002.



Ba mã cùng đợt (xanh dương đậm, xanh dương nhạt, cam): xem bốn mã PT mới.
9. Đặt tấm Alu trắng
Gửi Phú Poly năm thứ: hãng và mã màu, lớp sơn (với Alcorest: PET hay PVDF), độ dày, da nhôm, số tấm. Thêm khổ tấm nếu cần 1500 × 3000 và nơi giao. Phú Poly kiểm tồn rồi báo lại qua Zalo 0868.848.068; cần gấp thì gọi 0868.848.068.
Bảng giá đủ mọi màu Alu: xem tấm Alu Alcorest và Alrado. Dán Alu trắng lên tường hay khung sắt: chọn keo ở keo dán Alu. Mặt trắng có vân xám như đá: xem Alu vân đá. Mặt xám loang giả bê tông: xem Alu bê tông.
Nguồn: giá theo bảng giá niêm yết Alu Alcorest và Alu Alrado áp dụng từ 06/04/2026, đã gồm VAT; giá dòng GV và nhóm gương Alcorest theo bảng giá niêm yết Alcorest cập nhật trên trang 09/10/2026. Tên màu tiếng Anh theo catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng); tên màu Alrado theo bảng giá Alrado. Tem gốc và số đo tấm mẫu EV4002PT Phú Poly chụp, đo ngày 20/10/2026.