Tấm Alu trắng  |  Alrado giá rẻ · Alcorest PET và PVDF
Tổng kho Sơn Băng 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP.HCM

Tấm Alu trắng: trắng sứ, trắng sữa, trắng bóng, trắng gương và giá từng mã

Tóm tắt nhanh

  • Phú Poly bán Alu trắng hai hãng: Alrado dòng giá rẻ (AV1002 trắng sứ, AV1003 trắng sữa, AV2039 gương trắng) và Alcorest (7 mã trắng).
  • Alcorest: EV2002, GV2002, EV2039, EV2003 lớp sơn PET dùng trong nhà; EV3002, EV3003, EV4002PT lớp sơn PVDF dùng ngoài trời.
  • Giá niêm yết khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT, thấp nhất 201.000đ/tấm (Alrado AV1002, AV1003 dày 1,8mm).
  • Alu trắng EV3002 PVDF dày 4mm, da nhôm 0,30mm: lô 150 tấm khổ 1500 × 3000 giao tại kho Thủ Đức ngày 01/10/2026.
  • Alu gương trắng EV2039 dày 3mm, da nhôm 0,15mm: đơn 60 tấm khổ 1220 × 2440 giao ngày 23/10/2026.

Phú Poly bán tấm Alu trắng của hai hãng. Cần rẻ: Alu Alrado trắng sứ AV1002, trắng sữa AV1003, giá niêm yết từ 201.000đ/tấm khổ 1220 × 2440. Cần chọn đúng lớp sơn theo chỗ ốp: Alu Alcorest, trong nhà lớp sơn PET (trắng trơn EV2002, trắng bóng GV2002, trắng gương EV2039), ngoài trời lớp sơn PVDF (trắng trơn EV3002, trắng sữa EV3003, mã mới EV4002PT). Giá đã gồm VAT.

Tấm mẫu Alu trắng bóng Alcorest EV4002PT đặt trên nền đá mài, mặt phản chiếu cây
Tấm mẫu Alu trắng Alcorest EV4002PT (tem gốc ghi PVDF, dày 4mm; Phú Poly đo panme 3,98mm), chụp ngày 20/10/2026.

1. Chọn mã Alu trắng theo giá và chỗ dùng

Hỏi hai câu trước khi chọn mã. Một: cần rẻ nhất hay cần đúng lớp sơn cho chỗ ốp. Hai: ốp trong nhà hay ngoài trời; với Alcorest, trong nhà dùng lớp sơn PET, ngoài trời nắng mưa dùng lớp sơn PVDF. Sau đó mới chọn mặt: trắng sứ, trắng trơn, trắng bóng, trắng gương hay trắng sữa.

Mười mã Alu màu trắng Phú Poly bán và giá niêm yết thấp nhất, khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT
MãMàuHãng, lớp sơn, chỗ dùngGiá thấp nhất
AV1002Trắng sứAlrado, dòng giá rẻ201.000đ (1,8mm, da 0,05mm)
AV1003Trắng sữaAlrado, dòng giá rẻ201.000đ (1,8mm, da 0,05mm)
AV2039Gương trắngAlrado, nhóm gương683.000đ (3,0mm, da 0,15mm)
EV2002Trắng trơn (PURE WHITE)Alcorest PET, trong nhà630.000đ (3mm, da 0,15mm)
GV2002Trắng bóngAlcorest PET bóng, trong nhà350.000đ (2mm, da 0,08mm)
EV2039Trắng gương (WHITE COATING MIRROR)Alcorest PET gương, trong nhà780.000đ (3mm, da 0,15mm)
EV2003Trắng sữa (MATT MILK WHITE)Alcorest PET, trong nhà310.000đ (2mm, da 0,06mm)
EV3002Trắng trơn (PURE WHITE)Alcorest PVDF, ngoài trời950.000đ (3mm, da 0,21mm)
EV3003Trắng sữa (MATT MILK WHITE)Alcorest PVDF, ngoài trời950.000đ (3mm, da 0,21mm)
EV4002PTTrắng bóng, mã mớiAlcorest PVDF, ngoài trời1.380.000đ (4mm, nhôm 0,30mm), đặt theo đơn

Đã biết mã và quy cách: nhắn Zalo 0868.848.068 hoặc gọi 0868.848.068 để Phú Poly kiểm tồn, báo giá và phí giao.

2. Alu trắng giá rẻ: Alrado AV1002 trắng sứ, AV1003 trắng sữa

Hai mã trắng rẻ nhất Phú Poly bán là Alu Alrado: AV1002 trắng sứ và AV1003 trắng sữa. Tấm Alrado khổ 1220 × 2440, có màng bảo vệ, da nhôm 0,05mm, cùng giá cho hai màu. Da nhôm 0,05mm mỏng hơn mọi mã Alcorest trên trang này. Bảng giá Alrado không ghi lớp sơn, nên ốp ngoài trời lâu dài thì hỏi Phú Poly trước.

Giá Alu Alrado trắng sứ AV1002, trắng sữa AV1003, khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT
Da nhômDày tấmGiá (đ/tấm)Quy ra đ/m²
0,05mm1,8mm201.000đ≈ 68.000
0,05mm2,0mm211.000đ≈ 71.000
0,05mm2,8mm259.000đ≈ 87.000
0,05mm3,0mm271.000đ≈ 91.000

Bảng giá Alrado đủ các màu khác (ghi, đồng, xanh dương, đỏ, cam, đen...): xem bảng giá tấm Alu, mục 2.

3. Alu trắng trơn trong nhà: Alcorest EV2002 PURE WHITE

EV2002 là màu trắng phổ thông của dòng Alcorest PET, tên catalogue PURE WHITE. Mặt sơn trắng đều, dùng ốp tường, vách, trần, quầy, chữ nổi và bảng hiệu trong nhà. Mã này có giá với da nhôm 0,15mm và 0,21mm; da 0,21mm có thêm khổ lớn 1500 × 3000.

Giá Alu trắng EV2002 PET theo da nhôm và độ dày, đã gồm VAT
Da nhômDày tấmKhổ 1220 × 2440Khổ 1500 × 3000
0,06mm2mm310.000đkhông có trong bảng giá
0,06mm3mm370.000đkhông có trong bảng giá
0,06mm4mm460.000đkhông có trong bảng giá
0,10mm2mm430.000đkhông có trong bảng giá
0,10mm3mm470.000đkhông có trong bảng giá
0,10mm4mm575.000đkhông có trong bảng giá
0,10mm5mm680.000đkhông có trong bảng giá
0,15mm3mm630.000đkhông có trong bảng giá
0,15mm4mm730.000đkhông có trong bảng giá
0,15mm5mm830.000đkhông có trong bảng giá
0,18mm3mm700.000đ1.058.000đ
0,18mm4mm790.000đ1.194.000đ
0,18mm5mm890.000đ1.345.000đ
0,18mm6mm990.000đ1.497.000đ
0,21mm3mm850.000đ1.285.000đ
0,21mm4mm960.000đ1.451.000đ
0,21mm5mm1.080.000đ1.633.000đ
0,21mm6mm1.170.000đ1.769.000đ
Catalogue Alcorest 2026: ô mẫu PET EV2001 FLASH SILVER, EV2002 PURE WHITE, EV2003 MATT MILK WHITE
Catalogue Alcorest 2026, nhóm PET màu phổ thông: EV2002 PURE WHITE ở giữa, cạnh EV2003 MATT MILK WHITE ngả kem.

4. Alu trắng bóng: Alcorest GV2002 dòng PET bóng

GV2002 là mã trắng của dòng GV, dòng Alcorest PET bóng dùng trong nhà. Mặt sơn bóng, nhìn nghiêng thấy phản chiếu đèn và đồ vật xung quanh (ô mẫu trong ảnh dưới). Hợp mặt quầy, tủ kệ, vách trang trí cần vẻ sáng bóng. Quy cách dòng GV theo catalogue: tấm 2mm, 3mm, 4mm, khổ 1220 × 2440mm.

Giá Alu trắng bóng GV2002 theo da nhôm và độ dày, đã gồm VAT
Da nhômDày tấmKhổ 1220 × 2440Khổ 1500 × 3000
0,08mm2mm350.000đkhông có trong bảng giá
0,08mm3mm400.000đkhông có trong bảng giá
0,08mm4mm500.000đkhông có trong bảng giá
0,10mm3mm520.000đkhông có trong bảng giá
0,10mm4mm620.000đkhông có trong bảng giá
0,21mm2mm840.000đkhông có trong bảng giá
0,21mm3mm930.000đkhông có trong bảng giá
0,21mm4mm1.060.000đkhông có trong bảng giá
Ô mẫu Alu Alcorest PET bóng GV2002 màu trắng bóng trong quyển mẫu dòng GV
Ô mẫu GV2002 trong quyển mẫu dòng GV (cắt từ ảnh quyển mẫu Phú Poly chụp). Quyển mẫu GV chỉ in mã, tên màu "trắng bóng" do anh Phú xác nhận.

Cả quyển mẫu GV với các màu bóng khác: xem bảng màu Alu PET bóng GV.

5. Alu trắng gương: Alcorest EV2039, Alrado AV2039

Alu trắng gương thuộc nhóm gương, không phải mặt sơn trắng. Alcorest EV2039 có tên catalogue WHITE COATING MIRROR; trong ảnh catalogue, mặt tấm sáng như gương bạc, soi rõ hình, khác hẳn mặt trắng của EV2002 hay GV2002. Cần mặt trắng thì đừng chọn mã gương. Alrado cũng có gương trắng AV2039, giá niêm yết 683.000đ/tấm dày 3,0mm, da nhôm 0,15mm.

Giá Alu trắng gương Alcorest EV2039 theo da nhôm và độ dày, đã gồm VAT
Da nhômDày tấmKhổ 1220 × 2440Khổ 1500 × 3000
0,15mm3mm780.000đkhông có trong bảng giá
0,15mm4mm880.000đkhông có trong bảng giá
0,30mm3mm1.220.000đkhông có trong bảng giá
0,30mm4mm1.320.000đkhông có trong bảng giá
Catalogue Alcorest 2026 nhóm gương: EV2034 gương đen, EV2032 gương vàng, EV2039 gương trắng
Catalogue Alcorest 2026, nhóm PET gương: EV2039 WHITE COATING MIRROR ở bên phải.

Đơn thật: ngày 23/10/2026, 60 tấm Alu Alcorest gương trắng EV2039 dày 3mm, da nhôm 0,15mm, khổ 1220 × 2440 được giao cho một khách ở TP.HCM. Ảnh dưới là phần bảng hàng trên biên bản giao, đã cắt bỏ tên, địa chỉ và số điện thoại người nhận.

Bảng hàng trên biên bản giao 60 tấm Alu Alcorest gương trắng EV2039 dày 3mm, ngày 23/10/2026
Biên bản giao ngày 23/10/2026: 60 tấm ốp nhôm nhựa, ghi chú "Alu Alcorest mã màu EV2039 (gương trắng), dày 3mm x 0.15, quy cách 1220x2440mm".

Gương vàng EV2032, gương đen EV2034 và các nhóm màu khác: xem bảng màu Alu Alcorest.

6. Alu trắng ngoài trời: Alcorest EV3002 PURE WHITE lớp sơn PVDF

Ốp mặt tiền, mặt dựng, bảng hiệu phơi nắng thì chọn Alu trắng PVDF. EV3002 là màu trắng trơn của dòng PVDF, cùng tên PURE WHITE với EV2002 nhưng lớp sơn khác. Da nhôm dày hơn thì tấm cứng, phẳng hơn và giá cao hơn; hai lô Alu PVDF Sơn Băng bán gần đây đều dùng da nhôm 0,30mm.

Giá Alu trắng EV3002 PVDF theo da nhôm và độ dày, đã gồm VAT
Da nhômDày tấmKhổ 1220 × 2440Khổ 1500 × 3000
0,21mm3mm950.000đ1.436.000đ
0,21mm4mm1.050.000đ1.587.000đ
0,21mm5mm1.170.000đ1.769.000đ
0,21mm6mm1.310.000đ1.980.000đ
0,30mm3mm1.270.000đ1.920.000đ
0,30mm4mm1.350.000đ2.041.000đ
0,30mm5mm1.490.000đ2.252.000đ
0,30mm6mm1.650.000đ2.494.000đ
0,40mm4mm1.650.000đ2.494.000đ
0,40mm5mm1.780.000đ2.691.000đ
0,40mm6mm1.920.000đ2.902.000đ
0,50mm4mm1.930.000đ2.918.000đ
0,50mm5mm2.030.000đ3.069.000đ
0,50mm6mm2.230.000đ3.371.000đ

Đơn thật: ngày 01/10/2026, một nhà thầu nhận 150 tấm Alu trắng EV3002 dày 4mm, da nhôm 0,30mm, khổ 1500 × 3000 tại kho Thủ Đức, cho thợ cắt, phay ngay tại kho. Ảnh từng bước: xem 150 tấm Alu trắng PVDF 4mm nhận tại kho.

Tem gốc Alcorest trên tấm Alu trắng EV3002 ghi sơn PVDF, dày 4mm, da nhôm 0,30mm
Tem gốc trên một tấm của lô 150 tấm EV3002: sơn PVDF, dày 4mm, da nhôm 0,30mm.
Bóc góc màng bảo vệ màu đen, lộ mặt sơn trắng của tấm Alu EV3002
Bóc một góc màng bảo vệ, lộ mặt sơn trắng EV3002.
Video · YouTube Phú PolyAlu sẵn kho tại Thủ Đức, cắt theo yêu cầuTấm Alu tại kho Thủ Đức, cắt theo kích thước khách cần.

Chọn da nhôm, lắp tấm theo một hướng mũi tên để không lệch màu giữa các tấm: xem tấm Alu ngoài trời.

7. Alu trắng sữa: Alrado AV1003, Alcorest EV3003 và EV2003

Có ba mã trắng sữa, khác nhau ở hãng và lớp sơn:

Hai mã Alcorest mang tên catalogue MATT MILK WHITE. Nhận xét của Phú Poly khi xem catalogue: màu ngả kem, không trắng lạnh như PURE WHITE.

Catalogue Alcorest 2026 PVDF: EV3002 PURE WHITE, EV3003 MATT MILK WHITE, EV3007 DARK BLUE
Catalogue Alcorest 2026, nhóm PVDF màu trơn: EV3002 trắng trơn (trái), EV3003 trắng sữa (giữa).

Ảnh màn hình lệch màu so với tấm thật. Tem gốc Alcorest ghi sai số màu cho phép ΔE ≤ 2; cần khớp màu với tấm đã ốp thì hẹn xem mẫu thật trước khi đặt.

8. Mã mới EV4002PT: Alu trắng bóng PVDF dày 4mm

EV4002PT là mã Alu trắng mới của Alcorest. Tem gốc trên tấm mẫu ghi lớp phủ PVDF, dày tấm 4mm, độ dày nhôm 0,30mm, tiêu chuẩn TCCS 01:2025/VD-ACP. Phú Poly đo tấm mẫu bằng panme được 3,98mm. Giá niêm yết 1.380.000đ/tấm khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT; hàng đặt theo đơn.

EV4002PT so với EV2002 và EV3002

Phú Poly đặt tấm mẫu EV4002PT cạnh ô mẫu EV2002 PURE WHITE (PET) và EV3002 (PVDF) trong catalogue Alcorest rồi chụp chung. Nhận xét bằng mắt của Phú Poly: ba màu trắng gần nhau; khác rõ nhất là độ bóng. Mặt EV4002PT bóng hơn hẳn, vệt đèn phản chiếu thành một đường sáng rõ; hai ô EV2002, EV3002 chỉ bóng nhẹ. Cần mặt trắng bóng ngoài trời thì chọn EV4002PT; cần trắng ít chói, nhiều lựa chọn da nhôm và độ dày thì chọn EV3002.

Tấm mẫu Alu trắng bóng EV4002PT đặt cạnh ô mẫu EV2002 PURE WHITE và EV3002 trong catalogue Alcorest
Bên phải: tấm mẫu EV4002PT, mặt bóng in rõ vệt đèn. Bên trái: ô mẫu EV2002 PURE WHITE (trên) và EV3002 (dưới) trong catalogue Alcorest 2026. Phú Poly chụp ngày 20/10/2026.
Tem gốc mặt sau tấm mẫu Alu trắng Alcorest EV4002PT ghi PVDF, dày 4mm, nhôm 0,30mm
Tem gốc dán mặt sau tấm mẫu EV4002PT (mặt sau màu xám, mặt trước trắng bóng).
Panme Mitutoyo kẹp mép tấm mẫu Alu trắng EV4002PT để đo độ dày
Đo tấm mẫu EV4002PT bằng panme Mitutoyo 0-25mm: 3,98mm, tem ghi 4mm.

Ba mã cùng đợt (xanh dương đậm, xanh dương nhạt, cam): xem bốn mã PT mới.

9. Đặt tấm Alu trắng

Gửi Phú Poly năm thứ: hãng và mã màu, lớp sơn (với Alcorest: PET hay PVDF), độ dày, da nhôm, số tấm. Thêm khổ tấm nếu cần 1500 × 3000 và nơi giao. Phú Poly kiểm tồn rồi báo lại qua Zalo 0868.848.068; cần gấp thì gọi 0868.848.068.

Bảng giá đủ mọi màu Alu: xem tấm Alu Alcorest và Alrado. Dán Alu trắng lên tường hay khung sắt: chọn keo ở keo dán Alu. Mặt trắng có vân xám như đá: xem Alu vân đá. Mặt xám loang giả bê tông: xem Alu bê tông.

Nguồn: giá theo bảng giá niêm yết Alu Alcorest và Alu Alrado áp dụng từ 06/04/2026, đã gồm VAT; giá dòng GV và nhóm gương Alcorest theo bảng giá niêm yết Alcorest cập nhật trên trang 09/10/2026. Tên màu tiếng Anh theo catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng); tên màu Alrado theo bảng giá Alrado. Tem gốc và số đo tấm mẫu EV4002PT Phú Poly chụp, đo ngày 20/10/2026.

Câu hỏi thường gặp về tấm Alu trắng

Tấm Alu trắng giá bao nhiêu?

Giá niêm yết khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT: Alu Alrado trắng sứ AV1002, trắng sữa AV1003 dày 1,8mm 201.000đ/tấm, dày 3,0mm 271.000đ/tấm; Alu Alcorest trắng bóng GV2002 dày 2mm 350.000đ/tấm; trắng trơn EV2002 dày 3mm da nhôm 0,15mm 630.000đ/tấm; trắng ngoài trời EV3002 PVDF dày 3mm da nhôm 0,21mm 950.000đ/tấm. Giá tăng theo da nhôm và độ dày; bảng đủ quy cách ở trên trang.

Alu trắng sứ là mã nào?

Alu trắng sứ là Alrado AV1002, dòng Alu giá rẻ, da nhôm 0,05mm, dày 1,8mm đến 3,0mm, khổ 1220 × 2440, giá niêm yết từ 201.000đ/tấm, đã gồm VAT.

Alu trắng sữa là mã nào?

Có ba mã. Alrado AV1003 trắng sữa, dòng giá rẻ, từ 201.000đ/tấm. Alcorest MATT MILK WHITE (tên catalogue của màu trắng sữa): EV3003 lớp sơn PVDF dùng ngoài trời, từ 950.000đ/tấm (dày 3mm, da nhôm 0,21mm); EV2003 lớp sơn PET dùng trong nhà, từ 310.000đ/tấm (dày 2mm, da nhôm 0,06mm).

Alu trắng trong nhà và ngoài trời khác nhau thế nào?

Với Alu Alcorest, khác ở lớp sơn. Mã trắng dùng trong nhà là lớp sơn PET (EV2002, GV2002, EV2039, EV2003). Ốp ngoài trời, mặt dựng, bảng hiệu ngoài nắng chọn lớp sơn PVDF (EV3002, EV3003, EV4002PT), giá cao hơn PET cùng độ dày.

Alu trắng bóng và Alu trắng gương khác nhau ra sao?

Alu trắng bóng GV2002 là lớp sơn PET bóng màu trắng. Alu trắng gương (Alcorest EV2039, tên catalogue WHITE COATING MIRROR; Alrado AV2039) là nhóm gương: trong ảnh catalogue Alcorest, mặt EV2039 sáng như gương bạc, soi rõ hình. Cần mặt trắng thì chọn GV2002 hoặc EV2002; cần mặt soi như gương thì chọn mã gương.

Alu trắng EV4002PT khác EV3002 thế nào?

Cả hai là Alu Alcorest trắng lớp sơn PVDF, dùng ngoài trời. Phú Poly đặt tấm mẫu EV4002PT cạnh ô mẫu EV3002 trong catalogue: màu trắng gần nhau, EV4002PT bóng hơn hẳn. EV3002 có nhiều quy cách (da nhôm 0,21mm đến 0,50mm, dày 3mm đến 6mm), giá 1.350.000đ/tấm loại 4mm da nhôm 0,30mm; EV4002PT có loại 4mm nhôm 0,30mm, giá 1.380.000đ/tấm, đặt theo đơn.

Alu trắng có sẵn kho không?

Mỗi mã, mỗi quy cách tồn khác nhau, nên nhắn Phú Poly mã, độ dày, da nhôm và số tấm để kiểm tồn trước khi qua lấy. EV4002PT đặt theo đơn.

Nhắn Zalo Gọi