Bảng màu Alu Alcorest  |  Catalogue 2026 · PET và PVDF
Tổng kho Sơn Băng 376 Quốc Lộ 1A, Thủ Đức, TP.HCM

Bảng màu Alu Alcorest 2026: tra mã PET và PVDF

Tóm tắt nhanh

  • Bảng màu Alu Alcorest lấy từ catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng).
  • Bảng Alu Alcorest PVDF tách màu trơn, ánh kim và màu đặc biệt để tra theo mã.
  • Bảng Alu Alcorest PET có ảnh nhóm vân gỗ, nhóm gương; mã PET có giá nhưng chưa có ảnh được ghi riêng.
  • Trang có ảnh chụp catalogue Alcorest và bảng đối chiếu mã có giá niêm yết với mã đặt theo đơn.

Bảng màu Alu Alcorest dưới đây giúp tra mã PET và PVDF theo catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng). Các bảng giữ tên trên catalogue, kèm ảnh đối chiếu và tình trạng có giá niêm yết theo quy cách hoặc đặt theo đơn.

Đối chiếu mẫu trước khi chốt màu

Màu trên màn hình và ảnh chỉ để tham khảo, gọi hoặc nhắn Zalo trước để hẹn xem mẫu thật.

Với từng mã Alu Alcorest, gọi hoặc nhắn Zalo để kiểm tồn.

Tra bảng màu Alu Alcorest theo mã và lớp sơn

Tra màu Alu Alcorest bằng mã đầy đủ kèm lớp sơn PET hoặc PVDF, rồi đối chiếu tên trên catalogue. Nhãn “có giá niêm yết” cho biết mã xuất hiện trong bảng giá theo quy cách, không xác nhận màu đang có sẵn.

Cách đọc mã, tên và ảnh đối chiếu

Chọn nhóm màu trong mục lục, tìm mã trong bảng chữ rồi mở ảnh liên kết ở cùng dòng. Tên màu được giữ theo catalogue; bảng chỉ tổng hợp các mã đã đối chiếu cho trang này, không đại diện cho toàn bộ màu nhà sản xuất cung cấp.

Có giá niêm yết và đặt theo đơn nghĩa là gì?

“Có giá niêm yết theo quy cách” dẫn đến bảng giá để tra đúng lớp sơn, da nhôm, độ dày và khổ tấm. Mã chưa có trong bảng giá được ghi “đặt theo đơn, báo giá theo đơn”; cần gửi mã để xác nhận quy cách có thể đặt.

Bảng màu Alu Alcorest PVDF

Catalogue Alcorest 2026 trong bộ ảnh đối chiếu có các nhóm PVDF màu trơn, ánh kim và màu đặc biệt. Mỗi mã PVDF dưới đây giữ tên trên catalogue và ghi riêng tình trạng tra giá hoặc đặt theo đơn.

PVDF màu trơn

Catalogue Alcorest 2026: PVDF màu trơn EV3002 PURE WHITE, EV3003 MATT MILK WHITE, EV3007 DARK BLUE
Ảnh chụp catalogue Alcorest 2026 · PVDF màu trơn. Mở ảnh lớn để đọc mã.
Catalogue Alcorest 2026: PVDF màu trơn EV3011 TANGERINE, EV3012 ADVERTISING YELLOW, EV3014 POST GREEN
Ảnh chụp catalogue Alcorest 2026 · PVDF màu trơn. Mở ảnh lớn để đọc mã.
Mã màu Alu Alcorest PVDF trơn theo catalogue 2026
Mã màuTên theo catalogueLớp/nhómẢnh đối chiếuTra giá/đặt hàng
EV3002 PURE WHITE Alcorest PVDF · trơn Ảnh catalogue EV3002 Có giá niêm yết theo quy cách
EV3003 MATT MILK WHITE Alcorest PVDF · trơn Ảnh catalogue EV3003 Có giá niêm yết theo quy cách
EV3007 DARK BLUE Alcorest PVDF · trơn Ảnh catalogue EV3007 Có giá niêm yết theo quy cách
EV3008 TELECOM BLUE Alcorest PVDF · trơn Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. Có giá niêm yết theo quy cách
EV3010 RED Alcorest PVDF · trơn Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. Có giá niêm yết theo quy cách
EV3011 TANGERINE Alcorest PVDF · trơn Ảnh catalogue EV3011 Có giá niêm yết theo quy cách
EV3012 ADVERTISING YELLOW Alcorest PVDF · trơn Ảnh catalogue EV3012 Có giá niêm yết theo quy cách
EV3014 POST GREEN Alcorest PVDF · trơn Ảnh catalogue EV3014 Có giá niêm yết theo quy cách
EV3015 FINLAND GREEN Alcorest PVDF · trơn Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV3016 BLACK Alcorest PVDF · trơn Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV3017 MUNIUS Alcorest PVDF · trơn Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. Có giá niêm yết theo quy cách
EV3018 GRASS GREEN Alcorest PVDF · trơn Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. Có giá niêm yết theo quy cách
EV3038 DARK YELLOW Alcorest PVDF · trơn Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. Có giá niêm yết theo quy cách

Đối chiếu thêm mã EV3002 trên tem lô Alu trắng nhận tại kho Thủ Đức. Tem thuộc lô hàng đã ghi nhận, không xác nhận tồn hiện tại.

PVDF ánh kim

Catalogue Alcorest 2026: PVDF ánh kim EV3001 FLASH SILVER, EV3005 GOLDEN, EV3006 JADE SILVER
Ảnh chụp catalogue Alcorest 2026 · PVDF ánh kim. Mở ảnh lớn để đọc mã.
Mã màu Alu Alcorest PVDF ánh kim theo catalogue 2026
Mã màuTên theo catalogueLớp/nhómẢnh đối chiếuTra giá/đặt hàng
EV3001 FLASH SILVER Alcorest PVDF · ánh kim Ảnh catalogue EV3001 Có giá niêm yết theo quy cách
EV3005 GOLDEN Alcorest PVDF · ánh kim Ảnh catalogue EV3005 Có giá niêm yết theo quy cách
EV3006 JADE SILVER Alcorest PVDF · ánh kim Ảnh catalogue EV3006 Có giá niêm yết theo quy cách
EV3035 METALLIC BROWN Alcorest PVDF · ánh kim Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. Có giá niêm yết theo quy cách

PVDF màu đặc biệt

Catalogue Alcorest 2026: PVDF EV30VB1 VIETCOMBANK, EV30VB2 VIETCOMBANK, EV30BIDV EMERALD
Ảnh chụp catalogue Alcorest 2026 · PVDF màu đặc biệt. Mở ảnh lớn để đọc mã.
Catalogue Alcorest 2026: PVDF EV30VB2 VIETCOMBANK, EV30BIDV EMERALD, EV30PG PARIS GATEAUX
Ảnh chụp catalogue Alcorest 2026 · PVDF màu đặc biệt. Mở ảnh lớn để đọc mã.
Mã màu Alu Alcorest PVDF đặc biệt theo catalogue 2026
Mã màuTên theo catalogueLớp/nhómẢnh đối chiếuTra giá/đặt hàng
EV30BIDV EMERALD Alcorest PVDF · đặc biệt Ảnh catalogue EV30BIDV (1)
Ảnh catalogue EV30BIDV (2)
đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV30PG PARIS GATEAUX Alcorest PVDF · đặc biệt Ảnh catalogue EV30PG đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV30VB1 VIETCOMBANK Alcorest PVDF · đặc biệt Ảnh catalogue EV30VB1 đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV30VB2 VIETCOMBANK Alcorest PVDF · đặc biệt Ảnh catalogue EV30VB2 (1)
Ảnh catalogue EV30VB2 (2)
đặt theo đơn, báo giá theo đơn

Cần chọn dòng cho công trình? Xem hướng dẫn chọn Alu ngoài trời.

Bảng màu Alu Alcorest PET vân gỗ

Nhóm PET vân gỗ trong catalogue Alcorest 2026 có các mã EV2025, EV2028, EV2040, EV2041 và EV2044. Các mã Alu Alcorest PET vân gỗ này đặt theo đơn, báo giá theo đơn.

Đối chiếu mã vân gỗ với tên trên catalogue

Catalogue Alcorest 2026: PET vân gỗ EV2041 BROWN WALNUT, EV2025 BLACK WALNUT, EV2028 RED WALNUT
Ảnh chụp catalogue Alcorest 2026 · PET vân gỗ. Mở ảnh lớn để đọc mã.
Catalogue Alcorest 2026: PET vân gỗ EV2028 RED WALNUT, EV2040 RED CHESTNUT, EV2044 OMEGA WALNUT
Ảnh chụp catalogue Alcorest 2026 · PET vân gỗ. Mở ảnh lớn để đọc mã.
Mã màu Alu Alcorest PET vân gỗ theo catalogue 2026
Mã màuTên theo catalogueLớp/nhómẢnh đối chiếuTra giá/đặt hàng
EV2025 BLACK WALNUT Alcorest PET · vân gỗ Ảnh catalogue EV2025 đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV2028 RED WALNUT Alcorest PET · vân gỗ Ảnh catalogue EV2028 (1)
Ảnh catalogue EV2028 (2)
đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV2040 RED CHESTNUT Alcorest PET · vân gỗ Ảnh catalogue EV2040 đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV2041 BROWN WALNUT Alcorest PET · vân gỗ Ảnh catalogue EV2041 đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV2044 OMEGA WALNUT Alcorest PET · vân gỗ Ảnh catalogue EV2044 đặt theo đơn, báo giá theo đơn

Bảng màu Alu Alcorest PET gương

Nhóm PET gương trong catalogue Alcorest 2026 gồm EV2032 GOLDEN COATING MIRROR, EV2034 BLACK COATING MIRROR và EV2039 WHITE COATING MIRROR. Các mã Alu Alcorest PET gương này đặt theo đơn, báo giá theo đơn.

Mã gương và tên màu theo catalogue

Catalogue Alcorest 2026: PET gương EV2034 BLACK COATING MIRROR, EV2032 GOLDEN COATING MIRROR, EV2039 WHITE COATING MIRROR
Ảnh chụp catalogue Alcorest 2026 · PET gương. Mở ảnh lớn để đọc mã.
Mã màu Alu Alcorest PET gương theo catalogue 2026
Mã màuTên theo catalogueLớp/nhómẢnh đối chiếuTra giá/đặt hàng
EV2032 GOLDEN COATING MIRROR Alcorest PET · gương Ảnh catalogue EV2032 đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV2034 BLACK COATING MIRROR Alcorest PET · gương Ảnh catalogue EV2034 đặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV2039 WHITE COATING MIRROR Alcorest PET · gương Ảnh catalogue EV2039 đặt theo đơn, báo giá theo đơn

Mã Alu Alcorest PET có giá nhưng chưa có ảnh đối chiếu

Một số mã Alu Alcorest PET có trong bảng giá nhưng chưa có ảnh trong bộ catalogue được đối chiếu cho trang này. Bảng dưới chỉ ghi mã và quy cách có giá; gọi hoặc nhắn Zalo trước để hẹn xem mẫu thật.

Danh sách mã PET cần đối chiếu mẫu thật

Mã Alu Alcorest PET và quy cách có giá, theo bảng giá 06/04/2026
Mã màuQuy cách có giá
EV2001
Alu Alcorest PET da nhôm 0,06mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,15mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,21mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
EV2002
Alu Alcorest PET da nhôm 0,15mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,21mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
EV2008
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
EV2010
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
EV2012
Alu Alcorest PET da nhôm 0,06mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
EV2014
Alu Alcorest PET da nhôm 0,06mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
EV2017
Alu Alcorest PET da nhôm 0,21mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
EV2018
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
EV2020
Alu Alcorest PET da nhôm 0,06mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
EV2022
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
EV2031
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
EV2038
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
EV20AG
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.

Khổ tấm và mức giá cần tra theo từng quy cách trong bảng giá Alu Alcorest theo quy cách.

Đối chiếu mẫu thật và gửi mã màu để hỏi hàng

Trước khi chốt đơn, gửi mã Alu Alcorest đầy đủ kèm lớp sơn để kiểm tồn và hẹn xem mẫu thật.

Gửi mã và ảnh mẫu đang tham khảo

Nhắn Phú mã Alcorest kèm lớp sơn và ảnh mẫu bạn đang chọn để đối chiếu; Phú xác nhận tồn và báo giá theo quy cách. Liên hệ qua Zalo 0868.848.068 hoặc gọi 0868.848.068.

Video · YouTube Phú PolyThợ phay tấm Alu ngay tại kho Thủ ĐứcMinh họa hoạt động phay tấm tại kho, không xác nhận tồn hiện tại của các mã trong bảng màu.

Nguồn màu và mã: theo catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng). Ảnh chụp catalogue bảng màu Alcorest 2026 ngày 03/10/2026. Trạng thái có giá đối chiếu với bảng giá niêm yết Alcorest áp dụng từ 06/04/2026.

Câu hỏi thường gặp về mã màu Alu Alcorest

Mã màu Alu Alcorest cần đọc cùng lớp sơn và tên trong catalogue. Ảnh mẫu và nhãn có giá niêm yết không thay thế việc đối chiếu mẫu thật hoặc kiểm tồn.

Mã màu Alu Alcorest EV3002 tên gì?

Alu Alcorest PVDF EV3002 có tên PURE WHITE theo catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng).

Alu Alcorest vân gỗ và gương trong bảng này có giá sẵn không?

Các mã Alu Alcorest PET vân gỗ và gương có ảnh trong bảng này đặt theo đơn, báo giá theo đơn.

Mã Alu có giá niêm yết có nghĩa là màu sẵn kho không?

Có giá niêm yết không xác nhận màu Alu Alcorest đang có sẵn. Gọi hoặc nhắn Zalo để kiểm tồn theo đúng mã và quy cách.

Chọn màu Alu theo ảnh trên điện thoại được không?

Màu trên màn hình và ảnh chỉ để tham khảo, gọi hoặc nhắn Zalo trước để hẹn xem mẫu thật. Khi hỏi mẫu Alu Alcorest, gửi kèm mã màu và lớp sơn cần đối chiếu.

Nhắn Zalo Gọi