Màu trên màn hình và ảnh chỉ để tham khảo, gọi hoặc nhắn Zalo trước để hẹn xem mẫu thật.
Với từng mã Alu Alcorest, gọi hoặc nhắn Zalo để kiểm tồn.
Tra bảng màu Alu Alcorest theo mã và lớp sơn
Tra màu Alu Alcorest bằng mã đầy đủ kèm lớp sơn PET hoặc PVDF, rồi đối chiếu tên trên catalogue. Nhãn “có giá niêm yết” cho biết mã xuất hiện trong bảng giá theo quy cách, không xác nhận màu đang có sẵn.
Cách đọc mã, tên và ảnh đối chiếu
Chọn nhóm màu trong mục lục, tìm mã trong bảng chữ rồi mở ảnh liên kết ở cùng dòng. Tên màu được giữ theo catalogue; bảng chỉ tổng hợp các mã đã đối chiếu cho trang này, không đại diện cho toàn bộ màu nhà sản xuất cung cấp.
Có giá niêm yết và đặt theo đơn nghĩa là gì?
“Có giá niêm yết theo quy cách” dẫn đến bảng giá để tra đúng lớp sơn, da nhôm, độ dày và khổ tấm. Mã chưa có trong bảng giá được ghi “đặt theo đơn, báo giá theo đơn”; cần gửi mã để xác nhận quy cách có thể đặt.
Bảng màu Alu Alcorest PVDF
Catalogue Alcorest 2026 trong bộ ảnh đối chiếu có các nhóm PVDF màu trơn, ánh kim và màu đặc biệt. Mỗi mã PVDF dưới đây giữ tên trên catalogue và ghi riêng tình trạng tra giá hoặc đặt theo đơn.
PVDF màu trơn


| Mã màu | Tên theo catalogue | Lớp/nhóm | Ảnh đối chiếu | Tra giá/đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| EV3002 | PURE WHITE | Alcorest PVDF · trơn | Ảnh catalogue EV3002 | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3003 | MATT MILK WHITE | Alcorest PVDF · trơn | Ảnh catalogue EV3003 | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3007 | DARK BLUE | Alcorest PVDF · trơn | Ảnh catalogue EV3007 | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3008 | TELECOM BLUE | Alcorest PVDF · trơn | Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3010 | RED | Alcorest PVDF · trơn | Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3011 | TANGERINE | Alcorest PVDF · trơn | Ảnh catalogue EV3011 | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3012 | ADVERTISING YELLOW | Alcorest PVDF · trơn | Ảnh catalogue EV3012 | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3014 | POST GREEN | Alcorest PVDF · trơn | Ảnh catalogue EV3014 | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3015 | FINLAND GREEN | Alcorest PVDF · trơn | Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV3016 | BLACK | Alcorest PVDF · trơn | Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV3017 | MUNIUS | Alcorest PVDF · trơn | Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3018 | GRASS GREEN | Alcorest PVDF · trơn | Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3038 | DARK YELLOW | Alcorest PVDF · trơn | Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. | Có giá niêm yết theo quy cách |
Đối chiếu thêm mã EV3002 trên tem lô Alu trắng nhận tại kho Thủ Đức. Tem thuộc lô hàng đã ghi nhận, không xác nhận tồn hiện tại.
PVDF ánh kim

| Mã màu | Tên theo catalogue | Lớp/nhóm | Ảnh đối chiếu | Tra giá/đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| EV3001 | FLASH SILVER | Alcorest PVDF · ánh kim | Ảnh catalogue EV3001 | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3005 | GOLDEN | Alcorest PVDF · ánh kim | Ảnh catalogue EV3005 | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3006 | JADE SILVER | Alcorest PVDF · ánh kim | Ảnh catalogue EV3006 | Có giá niêm yết theo quy cách |
| EV3035 | METALLIC BROWN | Alcorest PVDF · ánh kim | Chưa có ảnh minh họa mã này trên trang. | Có giá niêm yết theo quy cách |
PVDF màu đặc biệt


| Mã màu | Tên theo catalogue | Lớp/nhóm | Ảnh đối chiếu | Tra giá/đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| EV30BIDV | EMERALD | Alcorest PVDF · đặc biệt |
Ảnh catalogue EV30BIDV (1) Ảnh catalogue EV30BIDV (2) |
đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV30PG | PARIS GATEAUX | Alcorest PVDF · đặc biệt | Ảnh catalogue EV30PG | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV30VB1 | VIETCOMBANK | Alcorest PVDF · đặc biệt | Ảnh catalogue EV30VB1 | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV30VB2 | VIETCOMBANK | Alcorest PVDF · đặc biệt |
Ảnh catalogue EV30VB2 (1) Ảnh catalogue EV30VB2 (2) |
đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
Cần chọn dòng cho công trình? Xem hướng dẫn chọn Alu ngoài trời.
Bảng màu Alu Alcorest PET vân gỗ
Nhóm PET vân gỗ trong catalogue Alcorest 2026 có các mã EV2025, EV2028, EV2040, EV2041 và EV2044. Các mã Alu Alcorest PET vân gỗ này đặt theo đơn, báo giá theo đơn.
Đối chiếu mã vân gỗ với tên trên catalogue


| Mã màu | Tên theo catalogue | Lớp/nhóm | Ảnh đối chiếu | Tra giá/đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| EV2025 | BLACK WALNUT | Alcorest PET · vân gỗ | Ảnh catalogue EV2025 | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV2028 | RED WALNUT | Alcorest PET · vân gỗ |
Ảnh catalogue EV2028 (1) Ảnh catalogue EV2028 (2) |
đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV2040 | RED CHESTNUT | Alcorest PET · vân gỗ | Ảnh catalogue EV2040 | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV2041 | BROWN WALNUT | Alcorest PET · vân gỗ | Ảnh catalogue EV2041 | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV2044 | OMEGA WALNUT | Alcorest PET · vân gỗ | Ảnh catalogue EV2044 | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
Bảng màu Alu Alcorest PET gương
Nhóm PET gương trong catalogue Alcorest 2026 gồm EV2032 GOLDEN COATING MIRROR, EV2034 BLACK COATING MIRROR và EV2039 WHITE COATING MIRROR. Các mã Alu Alcorest PET gương này đặt theo đơn, báo giá theo đơn.
Mã gương và tên màu theo catalogue

| Mã màu | Tên theo catalogue | Lớp/nhóm | Ảnh đối chiếu | Tra giá/đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| EV2032 | GOLDEN COATING MIRROR | Alcorest PET · gương | Ảnh catalogue EV2032 | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV2034 | BLACK COATING MIRROR | Alcorest PET · gương | Ảnh catalogue EV2034 | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV2039 | WHITE COATING MIRROR | Alcorest PET · gương | Ảnh catalogue EV2039 | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
Mã Alu Alcorest PET có giá nhưng chưa có ảnh đối chiếu
Một số mã Alu Alcorest PET có trong bảng giá nhưng chưa có ảnh trong bộ catalogue được đối chiếu cho trang này. Bảng dưới chỉ ghi mã và quy cách có giá; gọi hoặc nhắn Zalo trước để hẹn xem mẫu thật.
Danh sách mã PET cần đối chiếu mẫu thật
| Mã màu | Quy cách có giá |
|---|---|
| EV2001 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,06mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,15mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,21mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
|
| EV2002 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,15mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,21mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
|
| EV2008 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
|
| EV2010 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
|
| EV2012 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,06mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
|
| EV2014 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,06mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
|
| EV2017 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,21mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
|
| EV2018 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,18mm: dày tấm 3mm, 4mm, 5mm, 6mm.
|
| EV2020 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,06mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm.
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
|
| EV2022 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
|
| EV2031 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
|
| EV2038 |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
|
| EV20AG |
Alu Alcorest PET da nhôm 0,10mm: dày tấm 2mm, 3mm, 4mm, 5mm.
|
Khổ tấm và mức giá cần tra theo từng quy cách trong bảng giá Alu Alcorest theo quy cách.
Đối chiếu mẫu thật và gửi mã màu để hỏi hàng
Trước khi chốt đơn, gửi mã Alu Alcorest đầy đủ kèm lớp sơn để kiểm tồn và hẹn xem mẫu thật.
Gửi mã và ảnh mẫu đang tham khảo
Nhắn Phú mã Alcorest kèm lớp sơn và ảnh mẫu bạn đang chọn để đối chiếu; Phú xác nhận tồn và báo giá theo quy cách. Liên hệ qua Zalo 0868.848.068 hoặc gọi 0868.848.068.
Video · YouTube Phú PolyThợ phay tấm Alu ngay tại kho Thủ ĐứcMinh họa hoạt động phay tấm tại kho, không xác nhận tồn hiện tại của các mã trong bảng màu.Nguồn màu và mã: theo catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng). Ảnh chụp catalogue bảng màu Alcorest 2026 ngày 03/10/2026. Trạng thái có giá đối chiếu với bảng giá niêm yết Alcorest áp dụng từ 06/04/2026.