Tấm mica nguyên tấm · sẵn kho 1mm đến 50mm  |  Bảng giá áp dụng từ 01/10/2026
Tổng kho Sơn Băng 376 Quốc Lộ 1A, Thủ Đức, TP.HCM

Tấm mica Đài Loan: bảng giá nguyên tấm, độ dày 1mm đến 50mm

Tóm tắt nhanh

  • Phú Poly bán tấm mica nguyên tấm tại kho 376 QL1A, Thủ Đức; mica sẵn kho từ 1mm đến 50mm.
  • Bảng giá mica áp dụng từ 01/10/2026, đã gồm VAT 8%: mica Đài Loan Chochen hoặc FS 3mm trong kính 975.000đ/tấm, 10mm trong kính 3.251.000đ/tấm, khổ 1220 × 2440mm.
  • Cùng độ dày, mica xuyên đèn đắt hơn trong kính 40.000đ/tấm; mica màu đục đắt hơn trong kính 80.000đ/tấm.
  • Tấm mica 1220 × 2440mm nặng khoảng 3,5 kg cho mỗi mm độ dày (tỷ trọng 1,19 kg/dm³).
  • Xưởng gia công mica có 4 máy CNC và 3 máy laser; gửi bản vẽ để báo giá cắt, dán ghép, đánh bóng cạnh.

Phú Poly bán tấm mica (acrylic, PMMA) nguyên tấm tại kho 376 QL1A, Thủ Đức: mica Chochen, mica FS, mica 1mm Malaysia và SB, mica gương Đài Loan. Chochen và FS là hai hãng người mua quen gọi là mica Đài Loan: nhà máy chủ Đài Loan, sản xuất tại Việt Nam, tem ghi xuất xứ Việt Nam. Mica sẵn kho từ 1mm đến 50mm. Trang gom đủ thứ cần trước khi đặt: bảng giá theo độ dày và màu, cân nặng từng tấm, cách đọc tem hãng, và năng lực gia công tại xưởng.

Thợ kho mở kiện gỗ tấm mica tại kho Sơn Băng, Thủ Đức
Mở kiện gỗ tấm mica vừa về kho Sơn Băng ở Thủ Đức.

1. Bảng giá mica Đài Loan Chochen và FS (1,8mm đến 50mm)

Bảng giá tấm mica Chochen và FS áp dụng từ 01/10/2026, đã gồm VAT 8%, giá nguyên tấm khổ 1220 × 2440mm, giao tại kho Thủ Đức, chưa gồm vận chuyển. Giá không cố định; Phú xác nhận lại khi chốt đơn. Cột cân nặng là phép tính theo tỷ trọng mica 1,19 kg/dm³, làm tròn 0,1 kg.

Mica Chochen và FS, khổ 1220 × 2440mm (đ/tấm, đã gồm VAT 8%)
DàyTrong kínhXuyên đèn (mica sữa)Màu đục (xanh, đỏ, đen…)Nặng ≈ kg/tấm
1,8mm634.000674.000714.0006,4
2mm676.000716.000756.0007,1
2,5mm817.000857.000897.0008,9
2,8mm910.000950.000990.0009,9
3mm975.0001.015.0001.055.00010,6
3,8mm1.235.0001.275.0001.315.00013,5
4mm1.300.0001.340.0001.380.00014,2
4,5mm1.463.0001.503.0001.543.00015,9
4,8mm1.560.0001.600.0001.640.00017
5mm1.626.0001.666.0001.706.00017,7
5,8mm1.886.0001.926.0001.966.00020,5
6mm1.951.0001.991.0002.031.00021,3
7,8mm2.536.0002.576.0002.616.00027,6
8mm2.601.0002.641.0002.681.00028,3
9mm2.926.0002.966.0003.006.00031,9
9,8mm3.186.0003.226.0003.266.00034,7
10mm3.251.0003.291.0003.331.00035,4
12mm3.901.0003.941.0003.981.00042,5
15mm4.877.0004.917.0004.957.00053,1
18mm5.852.0005.892.0005.932.00063,8
20mm6.503.0006.543.0006.583.00070,8
25mm8.772.0008.812.0008.852.00088,6
30mm10.526.00010.566.00010.606.000106,3
40mm (chỉ Chochen)20.234.000——141,7
50mm (chỉ Chochen)27.790.000——177,1

Ô gạch ngang ở mica 40mm và 50mm: hai độ dày này chỉ có Chochen trong kính.

Cùng một độ dày, mica xuyên đèn đắt hơn mica trong kính 40.000đ/tấm, mica màu đục đắt hơn mica trong kính 80.000đ/tấm. Mica dày 1,8mm, 2,8mm, 3,8mm, 4,8mm, 5,8mm, 7,8mm và 9,8mm là các mức dày riêng trong bảng giá, khác với 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm; hỏi giá cần ghi đúng số.

Cần báo giá theo số tấm?

Gửi độ dày, màu (trong kính, xuyên đèn hay màu đục, mã màu nếu có), hãng và số tấm qua Zalo 0868.848.068 hoặc gọi trực tiếp. Phú báo giá tại kho Thủ Đức.

2. Mica 1mm, 1,5mm và mica gương

Mica mỏng trong kính và mica gương (đ/tấm)
LoạiDàyKhổ (mm)Giá (đ/tấm)Nặng ≈ kg/tấm
Mica Malaysia1mm1220 × 2440440.0003,5
Mica SB (Micamart)1mm1220 × 2440429.0003,5
Mica FS1,5mm1220 × 1830478.0004
Mica gương trắng Đài Loan1,9mm1220 × 18301.800.000 (chưa gồm VAT)—
Mica gương vàng Đài Loan1,9mm1220 × 18302.000.000 (chưa gồm VAT)—

Mica Malaysia, mica SB 1mm và mica FS 1,5mm là giá đã gồm VAT 8%. Mica FS 1,5mm là loại duy nhất trong bảng có khổ 1220 × 1830mm. Mica gương Đài Loan dày 1,9mm, khổ 1220 × 1830mm, giá chưa gồm VAT.

Tấm mica SB, giấy bìa in chữ Micamart
Tấm mica SB 1mm: giấy bìa in "SB" và "Micamart".
Video · YouTube Phú PolyTổng kho mica trong 1mm có sẵn số lượng lớnMica 1mm sẵn kho, không cần đợi hàng nhập.

3. Mica trong kính, xuyên đèn và màu đục

Hãng ghi màu bằng mã trên tem: ví dụ tem Chochen ghi mã màu CC-425 hoặc CC-000. Báo mã màu khi hỏi giá để lấy đúng màu.

4. Mica Chochen, FS và SB: đọc tem hãng

Mỗi tấm mica có giấy bìa bảo vệ in tên hãng và tem ghi quy cách. Ba hãng chính trong kho:

Cắt CNC tấm mica Chochen tại xưởng
Tấm mica Chochen trên bàn máy CNC: giấy bìa in logo hãng, giữ nguyên khi cắt để mặt tấm không trầy.

Mica Đài Loan và mica PS khác nhau ở nhựa

Mica Đài Loan là cách gọi mica của các nhà máy chủ Đài Loan, như Chochen và FS (Cheng Hung) sản xuất tại Việt Nam. Loại mica này làm từ nhựa PMMA (acrylic); tem FS ghi thành phần "nhựa MMA".

Mica PS làm từ hạt nhựa PS (polystyrene), một loại nhựa khác PMMA; mica PS giá rẻ thường là hàng Trung Quốc. Mica PS giá rẻ trên thị trường thường thiếu độ dày so với số ghi, ví dụ ghi 3mm nhưng đo thực tế mỏng hơn. Khi cần tấm PS, Sơn Băng nhận đặt sản xuất đủ độ dày theo đơn. So giá giữa các nơi bán thì hỏi rõ nhựa PMMA hay PS và đo độ dày trước khi nhận hàng.

Cách đối chiếu tem với đơn hàng, đo độ dày khi nhận, bóc góc giấy xem mặt tấm: xem mica là gì, cách đọc tem và đo độ dày.

5. Mica sẵn kho từ 1mm đến 50mm

Kho Thủ Đức có mica từ 1mm đến 50mm. Tấm mica dày rất nặng: tấm 20mm khổ 1220 × 2440mm khoảng 70,8 kg, tấm 50mm khoảng 177,1 kg, nên nhận tấm dày cần xe có sàn phẳng và đủ người khiêng.

Chồng tấm mica nhiều độ dày, nhiều màu trong kho
Chồng tấm mica nhiều độ dày, nhiều màu trong kho, ngày 03/10/2026.
Cạnh tấm mica dày xếp chồng trên pallet
Tấm mica dày xếp chồng trên pallet gỗ, giấy bìa còn nguyên.

6. Gia công mica tại xưởng: CNC, laser, dán ghép, đánh bóng cạnh

Mica cắt theo kích thước, theo bản vẽ tại 2 xưởng gia công với 4 máy CNC và 3 máy laser. Gửi bản vẽ để Phú báo giá gia công; giá trên trang là giá nguyên tấm.

Máy laser cắt tấm mica Chochen tại xưởng
Máy laser cắt tấm mica Chochen tại xưởng.
Xưởng gia công mica: máy CNC, thợ phết keo dán khối mica
Trong xưởng: thợ phết keo dán khối mica nhiều lớp, máy CNC phía sau.
Cạnh tấm mica dày sau khi cắt CNC
Cạnh tấm mica dày sau khi cắt CNC, trước khi đánh bóng.
Khối mica dán ghép nhiều lớp đang đánh bóng cạnh
Khối mica dán ghép nhiều lớp, đang đánh bóng cạnh.
Video · YouTube Phú PolyQuy trình gia công CNC mica trọn góiTừ nhận bản vẽ, cắt CNC tới thành phẩm. Video · YouTube Phú PolyĐánh bóng cạnh mica dàyXưởng có sẵn phôi mica 1mm đến 50mm.

Chọn poly hay mica cho tấm che máy, cửa quan sát: mica trong và cạnh đẹp nhưng giòn hơn poly, xem tấm che máy CNC nên dùng poly hay mica.

7. Ví dụ: kệ mica trong dài 2,8m làm tại xưởng

Đơn của một khách lẻ ở TP.HCM: kệ mica trong dài 2800mm, sâu 350mm, cao 700mm. Mặt bàn mica trong dày 20mm; tầng dưới gồm 3 tấm mica dài 1000mm, sâu 350mm; chân trụ mica trong tròn phi 40mm luồn qua lỗ khoét trên mặt bàn và các tấm tầng dưới.

Bản vẽ kích thước kệ mica trong dài 2800mm, sâu 350mm
Bản vẽ mặt bàn dài 2800mm và 3 tấm tầng dưới 1000 × 350mm, lỗ chân trụ phi 40mm.
Phối cảnh kệ mica: mặt bàn mica trong 20mm, chân trụ mica phi 40
Phối cảnh kệ: mặt bàn mica trong dày 20mm, chân trụ mica trong phi 40mm.
Thợ lắp kệ mica trong tại xưởng
Thợ lắp chân trụ mica vào tầng dưới của kệ tại xưởng.
Kệ mica trong thành phẩm đặt tại nhà khách
Kệ mica trong thành phẩm tại nhà khách.

8. Mua và nhận mica

Video · YouTube Phú PolyCắt CNC, vệ sinh, đóng hàng giao micaHậu trường đóng gói mica trước khi giao cho khách.

9. Cần gửi gì để báo giá mica

  1. Độ dày: ghi đúng số, ví dụ 2,8mm hay 3mm.
  2. Màu: trong kính, xuyên đèn hay màu đục; mã màu nếu có.
  3. Hãng: Chochen, FS, Malaysia hay SB, nếu cần đúng hãng.
  4. Số tấm.
  5. Gia công: có thì gửi kèm bản vẽ.
  6. Nhận tại kho hay cần giao, giao tới đâu.

Nguồn: bảng giá mica áp dụng từ 01/10/2026 (Sơn Băng); tem và giấy bìa chụp trên tấm mica tại kho; bản vẽ và ảnh kệ từ đơn gia công tại xưởng; cân nặng là phép tính theo tỷ trọng 1,19 kg/dm³ trên khổ tấm, không phải số cân.

Câu Hỏi Thường Gặp

Giá tấm mica trên trang đã gồm VAT chưa?

Giá mica Chochen, FS, Malaysia và SB trên trang là giá nguyên tấm, đã gồm VAT 8%, áp dụng từ 01/10/2026, giao tại kho Thủ Đức, chưa gồm vận chuyển. Riêng mica gương Đài Loan là giá chưa gồm VAT. Giá không cố định; Phú xác nhận lại khi chốt đơn.

Giá mica Đài Loan 2mm, 3mm, 5mm bao nhiêu?

Mica Đài Loan Chochen hoặc FS khổ 1220 × 2440mm, trong kính: 2mm giá 676.000đ/tấm, 3mm giá 975.000đ/tấm, 5mm giá 1.626.000đ/tấm, đã gồm VAT 8%. Mica xuyên đèn (mica sữa) cộng 40.000đ/tấm, màu đục cộng 80.000đ/tấm so với trong kính cùng độ dày.

Một tấm mica 1220 × 2440 nặng bao nhiêu kg?

Tấm mica khổ 1220 × 2440mm nặng khoảng 3,5 kg cho mỗi mm độ dày, tính theo tỷ trọng 1,19 kg/dm³: tấm 3mm khoảng 10,6 kg, tấm 10mm khoảng 35,4 kg, tấm 20mm khoảng 70,8 kg.

Mica dày nhất có sẵn là bao nhiêu?

Kho có mica từ 1mm đến 50mm. Mica 40mm và 50mm chỉ có Chochen trong kính: 40mm giá 20.234.000đ/tấm, 50mm giá 27.790.000đ/tấm, khổ 1220 × 2440mm.

Mica Đài Loan và mica PS khác nhau thế nào?

Mica Đài Loan Chochen, FS làm từ nhựa PMMA (acrylic). Mica PS làm từ nhựa PS (polystyrene), một loại nhựa khác. Mica PS giá rẻ trên thị trường thường thiếu độ dày so với số ghi; khi cần tấm PS, Sơn Băng nhận đặt sản xuất đủ độ dày theo đơn.

Có cắt mica theo kích thước, theo bản vẽ không?

Có. Xưởng gia công mica có 4 máy CNC và 3 máy laser, cắt, khoét, dán ghép và đánh bóng cạnh theo bản vẽ. Gửi bản vẽ để Phú báo giá gia công; giá trên trang là giá nguyên tấm.

Báo giá tấm mica

Nhắn Zalo độ dày, màu, hãng, số tấm, bản vẽ gia công (nếu có) và nơi giao. Phú báo giá tại kho Thủ Đức.

0868.848.068
Thứ 2 – Thứ 7 · 7:30 – 17:30
Nhắn Zalo Gọi