Tấm Alu Alcorest · Sơn Băng phân phối  |  Bảng giá áp dụng từ 06/04/2026
Tổng kho Sơn Băng 376 Quốc Lộ 1A, Thủ Đức, TP.HCM

Tấm Alu Alcorest — bảng giá, kích thước, độ dày tại kho Thủ Đức

Tóm tắt nhanh

  • Sơn Băng phân phối tấm Alu Alcorest; bảng giá niêm yết áp dụng từ 06/04/2026, đã gồm VAT 10%, giao tại kho Thủ Đức.
  • Giá tấm Alu Alcorest PET dày 3mm da nhôm 0,06mm khổ 1220 × 2440: 370.000đ/tấm; Alu Alcorest PVDF dày 4mm da nhôm 0,30mm: 1.350.000đ/tấm.
  • Tấm Alu khổ 1220 × 2440mm rộng 2,9768 m²; tấm Alu Alcorest 3mm da nhôm 0,21mm nặng 11,31 kg/tấm.
  • Tấm Alu dày 1,8mm, 2mm và 3mm có sẵn kho Thủ Đức; tấm 4mm, 5mm, 6mm và lõi FR, A2 đặt theo đơn.
  • Trang có bảng giá đủ PET, PVDF, FEVE và Alu Alrado, quy ra giá theo m², kèm bảng cân nặng từng loại tấm.

Sơn Băng phân phối tấm Alu (tấm ốp nhôm nhựa) Alcorest, giao tại kho 376 QL1A, Thủ Đức. Trang gom đủ thứ cần trước khi đặt: bảng giá niêm yết theo lớp sơn, da nhôm và độ dày, quy ra giá theo m², cân nặng từng loại tấm, loại nào sẵn kho, loại nào đặt theo đơn.

Xe nâng chuyển kiện tấm Alu trong kho Sơn Băng, 376 QL1A, Thủ Đức
Kiện tấm Alu trong kho Sơn Băng ở Thủ Đức; xe nâng xếp hàng lên xe cho người mua.

1. Bảng giá tấm Alu Alcorest

Bảng giá niêm yết tấm Alu Alcorest áp dụng từ 06/04/2026, đã gồm VAT 10%, giao tại kho Thủ Đức, chưa gồm vận chuyển. Giá không cố định; Phú xác nhận lại khi chốt đơn. Giá tính theo tấm; cột đ/m² chia giá tấm khổ 1220 × 2440 cho 2,9768 m², làm tròn tới nghìn đồng.

Alu Alcorest PET — dùng trong nhà
Da nhômDày tấmKhổ 1220 × 2440 (đ/tấm)Quy ra đ/m² (khổ 1220 × 2440)Khổ 1500 × 3000 (đ/tấm)
Da nhôm 0,06mm — mã màu EV2001, 2012, 2014, 2020
0,06mm2mm310.000≈ 104.000—
0,06mm3mm370.000≈ 124.000—
0,06mm4mm460.000≈ 155.000—
Da nhôm 0,10mm — mã màu EV2001, 2012, 2014, 2020, 2022, 2031, 2038, 20AG
0,10mm2mm430.000≈ 144.000—
0,10mm3mm470.000≈ 158.000—
0,10mm4mm575.000≈ 193.000—
0,10mm5mm680.000≈ 228.000—
Da nhôm 0,15mm — mã màu EV2001, 2002
0,15mm3mm630.000≈ 212.000—
0,15mm4mm730.000≈ 245.000—
0,15mm5mm830.000≈ 279.000—
Da nhôm 0,18mm — mã màu EV2001, 2008, 2010, 2012, 2014, 2018
0,18mm3mm700.000≈ 235.0001.058.000
0,18mm4mm790.000≈ 265.0001.194.000
0,18mm5mm890.000≈ 299.0001.345.000
0,18mm6mm990.000≈ 333.0001.497.000
Da nhôm 0,21mm — mã màu EV2001, 2002, 2017
0,21mm3mm850.000≈ 286.0001.285.000
0,21mm4mm960.000≈ 322.0001.451.000
0,21mm5mm1.080.000≈ 363.0001.633.000
0,21mm6mm1.170.000≈ 393.0001.769.000
Alu Alcorest PVDF — dùng ngoài trời
Da nhômDày tấmKhổ 1220 × 2440 (đ/tấm)Quy ra đ/m² (khổ 1220 × 2440)Khổ 1500 × 3000 (đ/tấm)
Da nhôm 0,21mm — mã màu EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3007, 3008, 3010, 3011, 3012, 3014, 3018, 3035, 3038 và một số mã đặt riêng
0,21mm3mm950.000≈ 319.0001.436.000
0,21mm4mm1.050.000≈ 353.0001.587.000
0,21mm5mm1.170.000≈ 393.0001.769.000
0,21mm6mm1.310.000≈ 440.0001.980.000
Da nhôm 0,30mm — mã màu EV3001, 3002, 3003, 3005, 3006, 3010, 3017
0,30mm3mm1.270.000≈ 427.0001.920.000
0,30mm4mm1.350.000≈ 454.0002.041.000
0,30mm5mm1.490.000≈ 501.0002.252.000
0,30mm6mm1.650.000≈ 554.0002.494.000
Da nhôm 0,40mm — mã màu EV3001, 3002, 3003
0,40mm4mm1.650.000≈ 554.0002.494.000
0,40mm5mm1.780.000≈ 598.0002.691.000
0,40mm6mm1.920.000≈ 645.0002.902.000
Da nhôm 0,50mm — mã màu EV3001, 3002, 3003, 3005, 3017 và một số mã đặt riêng
0,50mm4mm1.930.000≈ 648.0002.918.000
0,50mm5mm2.030.000≈ 682.0003.069.000
0,50mm6mm2.230.000≈ 749.0003.371.000
Alu Alcorest FEVE
Da nhômDày tấmKhổ 1220 × 2440 (đ/tấm)Quy ra đ/m² (khổ 1220 × 2440)Khổ 1500 × 3000 (đ/tấm)
Da nhôm 0,30mm — mã màu EV4067PT, 4068PT
0,30mm4mm1.380.000≈ 464.0002.086.000

Dấu "—" ở cột khổ 1500 × 3000: dòng đó không có khổ 1500 × 3000 trong bảng giá.

Cần báo giá theo số tấm?

Gửi lớp sơn (PET hay PVDF), da nhôm, độ dày, khổ, mã màu và số tấm qua Zalo 0868.848.068 hoặc gọi trực tiếp. Phú báo giá tại kho Thủ Đức và cho biết hàng có sẵn hay cần đặt.

2. Bảng giá Alu Alrado (dòng giá rẻ)

Alu Alrado là dòng giá rẻ, khổ 1220 × 2440, có màng bảo vệ, da nhôm 0,05–0,15mm, dày 1,8–3mm. Bảng giá Alu Alrado áp dụng từ 06/04/2026, đã gồm VAT 10%, giao tại kho Thủ Đức.

Alu Alrado — khổ 1220 × 2440, có màng bảo vệ
Mã màuDa nhômDày tấmGiá (đ/tấm)Quy ra đ/m²
AV1001 ghi, AV1002 trắng sứ, AV1003 trắng sữa, AV1005 đồng, AV1008 xanh dương, AV1010 đỏ, AV1011 cam, AV1012 vàng chanh, AV1016 đen, AV1017 xám, AV1018 xanh lá0,05mm1,8mm201.000≈ 68.000
AV1001 ghi, AV1002 trắng sứ, AV1003 trắng sữa, AV1005 đồng, AV1008 xanh dương, AV1010 đỏ, AV1011 cam, AV1012 vàng chanh, AV1016 đen, AV1017 xám, AV1018 xanh lá0,05mm2,0mm211.000≈ 71.000
AV1001 ghi, AV1002 trắng sứ, AV1003 trắng sữa, AV1005 đồng, AV1008 xanh dương, AV1010 đỏ, AV1011 cam, AV1012 vàng chanh, AV1016 đen, AV1017 xám, AV1018 xanh lá0,05mm2,8mm259.000≈ 87.000
AV1001 ghi, AV1002 trắng sứ, AV1003 trắng sữa, AV1005 đồng, AV1008 xanh dương, AV1010 đỏ, AV1011 cam, AV1012 vàng chanh, AV1016 đen, AV1017 xám, AV1018 xanh lá0,05mm3,0mm271.000≈ 91.000
AV2021 vân gỗ nhạt, AV2025 vân gỗ đậm, AV2028 vân gỗ đỏ, AV2040 vân gỗ vàng đậm, AV2041 vân gỗ nâu0,06mm1,8mm261.000≈ 88.000
AV2021 vân gỗ nhạt, AV2025 vân gỗ đậm, AV2028 vân gỗ đỏ, AV2040 vân gỗ vàng đậm, AV2041 vân gỗ nâu0,06mm2,0mm274.000≈ 92.000
AV2021 vân gỗ nhạt, AV2025 vân gỗ đậm, AV2028 vân gỗ đỏ, AV2040 vân gỗ vàng đậm, AV2041 vân gỗ nâu0,06mm2,8mm314.000≈ 105.000
AV2021 vân gỗ nhạt, AV2025 vân gỗ đậm, AV2028 vân gỗ đỏ, AV2040 vân gỗ vàng đậm, AV2041 vân gỗ nâu0,06mm3,0mm326.000≈ 110.000
AG1001, AG10020,05mm2,8mm235.000≈ 79.000
AG2025, AG20280,06mm2,8mm291.000≈ 98.000
AV2032 gương vàng, AV2034 gương đen, AV2039 gương trắng0,15mm3,0mm683.000≈ 229.000

3. Một tấm Alu bao nhiêu m², nặng bao nhiêu kg?

Tấm Alu khổ 1220 × 2440mm rộng 2,9768 m²; tấm khổ 1500 × 3000mm rộng 4,5 m². Cùng độ dày tấm, da nhôm càng dày thì tấm càng nặng: tấm Alu Alcorest 3mm nặng từ 9,87 kg (da nhôm 0,06mm) đến 11,31 kg (da nhôm 0,21mm).

Cân nặng tấm Alu Alcorest khổ 1220 × 2440 (cân tại kho)
Dày tấmDa nhômNặng (kg/tấm)Quy ra kg/m²
3mm0,06mm9,87≈ 3,32
3mm0,10mm10,27≈ 3,45
3mm0,18mm10,97≈ 3,69
3mm0,21mm11,31≈ 3,80
4mm0,21mm14,38≈ 4,83
4mm0,30mm15,41≈ 5,18

Cân nặng giúp tính tải khi chở hàng và khi chọn khung đỡ. Hai tấm cùng ghi "3mm" mà nặng khác nhau gần 1,5 kg là do da nhôm khác nhau.

4. Độ dày tấm và độ dày da nhôm là hai con số khác nhau

Độ dày tấm là cả tấm (2–6mm); độ dày da nhôm là lớp nhôm mỗi mặt (Alu Alcorest 0,06–0,50mm). Hỏi giá Alu cần nói đủ cả hai, vì cùng tấm 4mm, Alu Alcorest PVDF da 0,21mm giá 1.050.000đ/tấm còn da 0,30mm giá 1.350.000đ/tấm.

Mép cắt hai tấm Alu chồng nhau, thấy hai lớp da nhôm kẹp lõi nhựa
Mép cắt tấm Alu: hai lớp da nhôm kẹp lõi ở giữa. Đo da nhôm bằng thước cặp ở mép cắt.

Tem gốc Alcorest dán trên tấm in sẵn các lựa chọn khổ, lớp phủ, độ dày tấm và da nhôm; ô được đánh dấu mới là quy cách của tấm. Cách đọc tem: xem lô 150 tấm Alu trắng PVDF 4mm nhận tại kho.

5. Alu trong nhà dùng PET, ngoài trời dùng PVDF

Alu lớp sơn PET dùng cho nội thất; Alu lớp sơn PVDF dùng cho ngoài trời vì chịu tia UV tốt hơn. Hiệu năng thật của lớp sơn PVDF còn phụ thuộc số lớp và độ dày màng sơn, nên hạng mục mặt dựng lớn cần đối chiếu hồ sơ của nhà sản xuất. Alu Alcorest FEVE có trong bảng giá ở loại dày 4mm, da nhôm 0,30mm.

Mặt dựng ngoài trời nên lắp mọi tấm theo cùng một hướng mũi tên in trên màng bảo vệ, để màu không lệch thành ô bàn cờ. Ví dụ thực tế: 219 tấm Alu PVDF 5mm giao Vinhomes Hưng Yên.

6. Lõi PE, lõi chậm cháy FR và lõi A2

Tấm Alu Alcorest trong bảng giá là lõi PE; lõi FR (chậm cháy) và lõi A2 đặt theo đơn, khoảng 15–30 ngày tùy tồn kho nhà máy. Lõi PE nhẹ, dễ gia công nhưng là nhựa và có thể cháy. FR là chậm cháy, không phải không cháy. Hạng mục có yêu cầu phòng cháy riêng cần đối chiếu hồ sơ thiết kế và báo loại lõi ngay từ lúc hỏi giá.

7. Hàng sẵn kho và hàng đặt

Tấm Alu dày 1,8mm, 2mm và 3mm có sẵn kho Thủ Đức; tấm 4mm, 5mm và 6mm nhập theo đơn. Hàng Alcorest sẵn ở nhà máy giao khoảng 3 ngày; hàng sản xuất theo đơn 7–15 ngày.

Phiếu xuất kho nhà máy giao lô Alu Alcorest về kho Sơn Băng, công nhân đỡ tấm từ xe tải
Lô Alu Alcorest về kho Sơn Băng ngày 29/08/2026: phiếu xuất kho của nhà máy ghi 309 tấm, mã màu và quy cách từng dòng.
Kiện tấm Alu Alcorest chằng dây trên xe tải chở về kho Thủ Đức
Kiện tấm Alu trên xe tải, chằng dây, kê pallet trước khi hạ xuống kho.

Alu nhập Hàn Quốc hoặc Ấn Độ không có sẵn kho: bán theo lô từ 1 container 20 feet, giá đàm phán theo lô để tối ưu cước vận chuyển.

8. Nhận tại kho, cắt theo kích thước, keo dán

Người mua nhận Alu tại kho Thủ Đức hoặc nhờ Phú đặt xe giao, cước người mua trả. Kho có xe nâng xếp hàng lên xe. Kiểm hàng theo phiếu xuất kho trước khi hàng rời kho; tấm đã cắt không đổi trả — chi tiết ở chính sách giao nhận, đổi trả.

Chồng tấm Alu vừa hạ tại kho Thủ Đức, xe nâng phía sau
Tấm Alu vừa hạ khỏi xe, xếp chồng trên pallet thép tại kho Thủ Đức.
Video · YouTube Phú PolyAlu sẵn kho tại Thủ Đức, cắt theo yêu cầuTấm Alu tại kho Thủ Đức, cắt theo kích thước khách cần. Video · YouTube Phú PolyThợ phay tấm Alu ngay tại kho Thủ ĐứcNhà thầu nhận hàng xong, cho thợ phay tấm tại chỗ.

9. Cần gửi gì để báo giá Alu

  1. Lớp sơn: PET (trong nhà) hay PVDF (ngoài trời).
  2. Độ dày tấm và da nhôm: ví dụ 3mm da 0,21mm, 4mm da 0,30mm.
  3. Khổ: 1220 × 2440 hay 1500 × 3000.
  4. Loại lõi: PE, hay thiết kế yêu cầu FR, A2.
  5. Mã màu và số tấm.
  6. Nhận tại kho hay cần giao, giao tới đâu.

Nguồn: bảng giá niêm yết tấm Alu Alcorest và Alu Alrado áp dụng từ 06/04/2026 (Sơn Băng); cân nặng tấm do kho Sơn Băng cân, Frank cung cấp 01/10/2026; ảnh chụp tại kho Thủ Đức; quy đổi đ/m² và kg/m² là phép tính trên khổ 1220 × 2440.

Câu Hỏi Thường Gặp

Giá tấm Alu trên trang đã gồm VAT và vận chuyển chưa?

Giá niêm yết tấm Alu Alcorest và Alrado đã gồm VAT 10%, giao tại kho Thủ Đức, chưa gồm vận chuyển. Bảng giá áp dụng từ 06/04/2026; giá không cố định, Phú xác nhận lại khi chốt đơn.

Một tấm Alu bao nhiêu m²?

Tấm Alu khổ 1220 × 2440mm rộng 2,9768 m²; tấm khổ 1500 × 3000mm rộng 4,5 m².

Alu Alcorest khổ 1500 × 3000 có những loại nào?

Theo bảng giá 06/04/2026, khổ 1500 × 3000 có ở Alu Alcorest PET da nhôm 0,18 và 0,21mm, Alu Alcorest PVDF da nhôm 0,21 đến 0,50mm và Alu Alcorest FEVE da nhôm 0,30mm, dày 3–6mm tùy dòng.

Đặt Alu lõi chậm cháy FR hoặc lõi A2 mất bao lâu?

Tấm Alu Alcorest lõi FR hoặc A2 đặt theo đơn, khoảng 15 đến 30 ngày tùy tồn kho nhà máy. Báo yêu cầu lõi ngay từ lúc hỏi giá.

Báo giá tấm Alu Alcorest

Nhắn Zalo lớp sơn, da nhôm, độ dày, khổ, mã màu, số tấm và nơi giao. Phú báo giá tại kho Thủ Đức và cho biết hàng sẵn hay cần đặt.

0868.848.068
Thứ 2 – Thứ 7 · 7:30 – 17:30
Nhắn Zalo Gọi