
1. Chọn mã Alu nâu theo mặt tấm và chỗ dùng
Chọn theo hai câu hỏi. Một: muốn mặt nào, nâu bóng soi được, nâu trơn, vân gỗ hay nâu ánh kim. Hai: ốp trong nhà hay ngoài trời; với Alu Alcorest, trong nhà dùng lớp sơn PET (hoặc PE như GV2020), ngoài trời nắng mưa dùng lớp sơn PVDF.
| Mã | Mặt tấm | Hãng, lớp sơn, chỗ dùng | Giá thấp nhất |
|---|---|---|---|
| GV2020 | Nâu bóng, mã mới | Alcorest, tem ghi lớp phủ PE, trong nhà | đặt theo đơn, báo giá theo đơn |
| EV2020 | Nâu trơn (RED COFFEE) | Alcorest PET, trong nhà | 310.000đ (2mm, da 0,06mm) |
| EV2041 | Vân gỗ nâu (BROWN WALNUT) | Alcorest PET, trong nhà | 350.000đ (2mm, da 0,06mm) |
| AV2041 | Vân gỗ nâu | Alrado, dòng giá rẻ | 261.000đ (1,8mm, da 0,06mm) |
| EV3035 | Nâu ánh kim (METALLIC BROWN) | Alcorest PVDF, ngoài trời | 950.000đ (3mm, da 0,21mm) |
| EV2004 | BRONZE | Alcorest PET, trong nhà | 310.000đ (2mm, da 0,06mm) |
Tên tiếng Anh theo catalogue Alcorest 2026. Tên tiếng Việt "nâu bóng", "nâu trơn", "nâu ánh kim" là cách Phú Poly gọi khi xem tấm và ô mẫu. Đã biết mã: nhắn Zalo 0868.848.068 để Phú Poly kiểm tồn và báo giá.
2. Alu nâu bóng Alcorest GV2020: ảnh tấm mẫu thật
GV2020 là mã Alu Alcorest mới Phú Poly cập nhật từ 15/10/2026, nay đã có tấm mẫu ở kho. Nhận xét của Phú Poly khi cầm tấm: mặt nâu sẫm ngả đỏ, bóng loáng. Đứng trước tấm mẫu chụp ảnh, anh Phú thấy rõ mặt mình, chiếc điện thoại và cả sọc áo trong mặt tấm, như soi một tấm kính màu nâu.

Nghiêng tấm dưới mái kho, mặt GV2020 in lại khung kèo, tấm lợp lấy sáng và cành cây gần đó. Mặt bóng như vậy hợp mặt quầy, cánh tủ, vách trang trí cần vẻ sang; Phú Poly dặn giữ màng bảo vệ tới lúc lắp xong mới bóc, để mặt bóng không bị cấn xước trong lúc cắt, dán.

Tem gốc GV2020 ghi gì
Tem dán mặt sau tấm mẫu, mặt sau màu xám. Bảng dưới chép đúng chữ trên tem; cột phải là phần Phú Poly tự kiểm.
| Mục | Chữ trên tem | Phú Poly kiểm |
|---|---|---|
| Tên hàng | Tấm ốp nhôm nhựa | Tên đầy đủ của tấm Alu |
| Mã màu | GV2020 | Mặt nâu bóng (nhận xét của Phú Poly; tem không ghi tên màu) |
| Lớp phủ | PE | Không phải PVDF; xem mục 6 |
| Độ dày tấm | 3 mm | 3,1mm, đo bằng panme |
| Độ dày nhôm | 0,08 mm | Phú Poly chưa đo da nhôm |
| Tiêu chuẩn | TCCS 02:2026/VD-ACP | Tiêu chuẩn cơ sở do nhà sản xuất tự công bố |
| Ghi chú màu | Sai số màu cho phép ΔE ≤ 2 | Cần khớp màu với tấm đã ốp thì xem mẫu thật trước |

Mã GV thuộc dòng GV trong catalogue Alcorest, dòng mà bảng màu Alu ghi là PET bóng. Tem trên tấm mẫu GV2020 lại ghi lớp phủ PE; Phú Poly ghi theo tem.
Đo độ dày GV2020 bằng panme: 3,1mm
Anh Phú kẹp panme cơ Mitutoyo (đo 0-25mm, đọc tới 0,01mm) gần mép tấm mẫu, đọc được 3,1mm, dày hơn số 3mm trên tem 0,1mm. Cách đọc: số mm lấy ở vạch lộ ra trên ống, phần lẻ lấy ở vòng chia quay.


So với hai mã mới khác cùng đợt: tấm mẫu Alu bê tông EV2050 đo được 3,02mm, vân đá trắng EV2048 đo được 2,96mm. Ảnh và tem hai mã đó: Alu bê tông, Alu vân đá.
GV2020 đặt theo đơn
Kho chưa trữ tấm GV2020 nguyên khổ, chỉ có tấm mẫu để xem. Chốt đơn xong Phú Poly gọi hàng và báo ngày có hàng, giá báo theo từng đơn. Gửi giúp số tấm, nơi giao và ngày cần hàng.

3. Alu nâu trơn có giá niêm yết: Alcorest EV2020 RED COFFEE
Cần Alu nâu có giá sẵn, không chờ báo giá: EV2020, tên catalogue RED COFFEE, lớp sơn PET dùng trong nhà. Nhận xét của Phú Poly khi xem ô mẫu catalogue: nâu sẫm như cà phê đậm, mặt sơn trơn, không bóng soi như GV2020.
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,06mm | 2mm | 310.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,06mm | 3mm | 370.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,06mm | 4mm | 460.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 2mm | 430.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 3mm | 470.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 4mm | 575.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,10mm | 5mm | 680.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 3mm | 630.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 4mm | 730.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,15mm | 5mm | 830.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,18mm | 3mm | 700.000đ | 1.058.000đ |
| 0,18mm | 4mm | 790.000đ | 1.194.000đ |
| 0,18mm | 5mm | 890.000đ | 1.345.000đ |
| 0,18mm | 6mm | 990.000đ | 1.497.000đ |
| 0,21mm | 3mm | 850.000đ | 1.285.000đ |
| 0,21mm | 4mm | 960.000đ | 1.451.000đ |
| 0,21mm | 5mm | 1.080.000đ | 1.633.000đ |
| 0,21mm | 6mm | 1.170.000đ | 1.769.000đ |

4. Alu vân gỗ nâu: Alcorest EV2041 và Alrado AV2041
Muốn mặt nâu có vân gỗ: Alcorest EV2041 tên catalogue BROWN WALNUT, lớp sơn PET; cùng giá với hai mã vân gỗ EV2025 BLACK WALNUT, EV2028 RED WALNUT. Rẻ hơn thì có Alrado AV2041 vân gỗ nâu.
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,06mm | 2mm | 350.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,06mm | 3mm | 420.000đ | không có trong bảng giá |
| 0,06mm | 4mm | 495.000đ | không có trong bảng giá |
| Da nhôm | Dày tấm | Giá (đ/tấm) |
|---|---|---|
| 0,06mm | 1,8mm | 261.000đ |
| 0,06mm | 2,0mm | 274.000đ |
| 0,06mm | 2,8mm | 314.000đ |
| 0,06mm | 3,0mm | 326.000đ |

Các mã vân gỗ khác và mã vân gỗ đặt theo đơn: xem bảng màu Alu vân gỗ.
5. Alu nâu ngoài trời: Alcorest EV3035 METALLIC BROWN lớp sơn PVDF
Ốp mặt tiền, mặt dựng, bảng hiệu phơi nắng mưa thì chọn mã nâu lớp sơn PVDF: EV3035, tên catalogue METALLIC BROWN, mặt nâu ánh kim. Giá theo da nhôm và độ dày:
| Da nhôm | Dày tấm | Khổ 1220 × 2440 | Khổ 1500 × 3000 |
|---|---|---|---|
| 0,21mm | 3mm | 950.000đ | 1.436.000đ |
| 0,21mm | 4mm | 1.050.000đ | 1.587.000đ |
| 0,21mm | 5mm | 1.170.000đ | 1.769.000đ |
| 0,21mm | 6mm | 1.310.000đ | 1.980.000đ |
Đơn thật: sáng 29/09/2026, lô 219 tấm Alu nâu đồng EV3035 dày 5mm, da nhôm 0,3mm, lớp sơn PVDF, khổ 1220 × 2440 (khoảng 651,92 m²) được giao thẳng từ nhà máy Alcorest tới công trình Vinhomes Hưng Yên. Ảnh xe cẩu, kiện hàng và quy cách: xem 219 tấm Alu nâu đồng 5mm cho Vinhomes Hưng Yên.

Chọn da nhôm, lắp các tấm theo cùng một hướng mũi tên để màu ánh kim không lệch giữa các tấm: xem tấm Alu ngoài trời.
6. Nâu bóng, nâu trơn hay nâu ánh kim: trong nhà hay ngoài trời?
GV2020 (tem ghi lớp phủ PE), EV2020 và EV2041 (lớp sơn PET) hợp chỗ trong nhà: ốp tường, vách, quầy, tủ kệ, chữ nổi trong nhà. Ra ngoài nắng mưa trực tiếp thì Phú Poly tư vấn lớp sơn PVDF, tức EV3035 trong các mã nâu ở trang này. Muốn mặt nâu bóng ngoài trời thì nhắn Phú Poly hỏi trước khi đặt GV2020.
Catalogue Alcorest còn mã EV2004 tên BRONZE, lớp sơn PET, cùng giá các mã PET phổ thông theo da nhôm và độ dày, từ 310.000đ/tấm (2mm, da 0,06mm); ô mẫu ở bảng màu Alu PET phổ thông.
Mặt bóng của GV2020 dễ nhầm với Alu gương. Nhóm gương Alcorest là mã khác: EV2032 gương vàng, EV2034 gương đen, EV2039 gương trắng. Ô mẫu gương đen EV2034 đã xước và các mã đen khác: xem Alu đen. Gương trắng EV2039 và đơn 60 tấm giao ngày 23/10/2026: xem Alu trắng gương.
7. Dán tấm Alu nâu
Alu nâu dán cùng loại keo, cùng cách với mọi tấm Alu: nền tường phẳng và khô thì dán thẳng, tường xấu thì dựng khung sắt hộp rồi dán lên khung. Chọn keo theo nền: keo dán Alu.
Video · YouTube Phú PolyThợ phay tấm Alu ngay tại kho Thủ ĐứcVideo quay tấm Alu khác, không phải các mã nâu; xem để biết thợ phay tấm Alu tại kho ra sao.8. Đặt tấm Alu nâu
Gửi Phú Poly: hãng và mã màu, lớp sơn, độ dày, da nhôm, số tấm, nơi giao. Phú Poly kiểm tồn rồi báo lại qua Zalo 0868.848.068; cần gấp thì gọi 0868.848.068. Muốn xem tấm mẫu GV2020 thật trước khi đặt thì hẹn qua Zalo.
Bảng giá đủ mọi màu Alu: xem tấm Alu Alcorest và Alrado. Các mã Alcorest mới khác cùng đợt: xem mã màu Alu mới.
Nguồn: quy cách GV2020 theo tem gốc dán trên tấm mẫu; độ dày 3,1mm anh Phú đo bằng panme ngày 23/10/2026. Giá theo bảng giá niêm yết Alu Alcorest và Alu Alrado áp dụng từ 06/04/2026, đã gồm VAT. Tên màu tiếng Anh theo catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng), Phú Poly chụp ngày 03/10/2026 và 05/10/2026; tên màu Alrado theo bảng giá Alrado. Lô EV3035 theo hồ sơ giao hàng ngày 29/09/2026.