Alu màu nâu  |  Nâu bóng · nâu cà phê · vân gỗ nâu · nâu ngoài trời
Tổng kho Sơn Băng 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP.HCM

Alu nâu: nâu bóng GV2020 ảnh thật, nâu cà phê, vân gỗ nâu và nâu ánh kim ngoài trời

Tóm tắt nhanh

  • Alu nâu Phú Poly bán: nâu bóng GV2020 (mã mới, đặt theo đơn), nâu trơn EV2020 RED COFFEE, vân gỗ nâu EV2041 và Alrado AV2041, nâu ánh kim EV3035 lớp sơn PVDF.
  • Tem gốc GV2020 ghi lớp phủ PE, dày 3mm, nhôm 0,08mm, TCCS 02:2026/VD-ACP; Phú Poly đo tấm mẫu bằng panme được 3,1mm (23/10/2026).
  • Giá niêm yết thấp nhất, khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT: 261.000đ/tấm (Alrado AV2041 vân gỗ nâu dày 1,8mm).
  • Ngoài trời chọn EV3035 lớp sơn PVDF; lô 219 tấm EV3035 5mm đã giao Vinhomes Hưng Yên ngày 29/09/2026.

Phú Poly bán tấm Alu màu nâu theo bốn kiểu mặt: nâu bóng (Alcorest GV2020, mã mới), nâu trơn (Alcorest EV2020 RED COFFEE), vân gỗ nâu (Alcorest EV2041, Alrado AV2041) và nâu ánh kim ngoài trời (Alcorest EV3035, lớp sơn PVDF). Tấm mẫu GV2020: tem gốc ghi dày 3mm, nhôm 0,08mm, lớp phủ PE; anh Phú đo bằng panme được 3,1mm. Giá niêm yết từ 261.000đ/tấm khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT.

Tay cầm tấm mẫu Alu nâu bóng Alcorest GV2020 trước các chồng tấm tại kho
Tấm mẫu Alu nâu bóng Alcorest GV2020 (tem ghi 3mm, đo panme 3,1mm), anh Phú chụp tại kho ngày 23/10/2026.

1. Chọn mã Alu nâu theo mặt tấm và chỗ dùng

Chọn theo hai câu hỏi. Một: muốn mặt nào, nâu bóng soi được, nâu trơn, vân gỗ hay nâu ánh kim. Hai: ốp trong nhà hay ngoài trời; với Alu Alcorest, trong nhà dùng lớp sơn PET (hoặc PE như GV2020), ngoài trời nắng mưa dùng lớp sơn PVDF.

Các mã Alu màu nâu Phú Poly bán và giá niêm yết thấp nhất, khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT
MãMặt tấmHãng, lớp sơn, chỗ dùngGiá thấp nhất
GV2020Nâu bóng, mã mớiAlcorest, tem ghi lớp phủ PE, trong nhàđặt theo đơn, báo giá theo đơn
EV2020Nâu trơn (RED COFFEE)Alcorest PET, trong nhà310.000đ (2mm, da 0,06mm)
EV2041Vân gỗ nâu (BROWN WALNUT)Alcorest PET, trong nhà350.000đ (2mm, da 0,06mm)
AV2041Vân gỗ nâuAlrado, dòng giá rẻ261.000đ (1,8mm, da 0,06mm)
EV3035Nâu ánh kim (METALLIC BROWN)Alcorest PVDF, ngoài trời950.000đ (3mm, da 0,21mm)
EV2004BRONZEAlcorest PET, trong nhà310.000đ (2mm, da 0,06mm)

Tên tiếng Anh theo catalogue Alcorest 2026. Tên tiếng Việt "nâu bóng", "nâu trơn", "nâu ánh kim" là cách Phú Poly gọi khi xem tấm và ô mẫu. Đã biết mã: nhắn Zalo 0868.848.068 để Phú Poly kiểm tồn và báo giá.

2. Alu nâu bóng Alcorest GV2020: ảnh tấm mẫu thật

GV2020 là mã Alu Alcorest mới Phú Poly cập nhật từ 15/10/2026, nay đã có tấm mẫu ở kho. Nhận xét của Phú Poly khi cầm tấm: mặt nâu sẫm ngả đỏ, bóng loáng. Đứng trước tấm mẫu chụp ảnh, anh Phú thấy rõ mặt mình, chiếc điện thoại và cả sọc áo trong mặt tấm, như soi một tấm kính màu nâu.

Mặt tấm Alu nâu bóng GV2020 soi rõ mặt anh Phú đang cầm điện thoại chụp, bên phải tấm có tem
Anh Phú (Đinh Bảo Phú, tác giả bài này) soi mặt vào tấm mẫu GV2020: mặt bóng in rõ mặt người, điện thoại, sọc áo. Bên phải là tấm mẫu lật mặt sau (màu xám) có tem GV2020. Chụp ngày 23/10/2026.

Nghiêng tấm dưới mái kho, mặt GV2020 in lại khung kèo, tấm lợp lấy sáng và cành cây gần đó. Mặt bóng như vậy hợp mặt quầy, cánh tủ, vách trang trí cần vẻ sang; Phú Poly dặn giữ màng bảo vệ tới lúc lắp xong mới bóc, để mặt bóng không bị cấn xước trong lúc cắt, dán.

Nghiêng tấm Alu nâu bóng GV2020 dưới mái kho, mặt tấm in lại khung kèo và cành cây
Nghiêng tấm GV2020: mặt nâu bóng in lại khung kèo và mái lấy sáng của kho.

Tem gốc GV2020 ghi gì

Tem dán mặt sau tấm mẫu, mặt sau màu xám. Bảng dưới chép đúng chữ trên tem; cột phải là phần Phú Poly tự kiểm.

Alu nâu bóng GV2020: chữ trên tem gốc và phần Phú Poly kiểm ngày 23/10/2026
MụcChữ trên temPhú Poly kiểm
Tên hàngTấm ốp nhôm nhựaTên đầy đủ của tấm Alu
Mã màuGV2020Mặt nâu bóng (nhận xét của Phú Poly; tem không ghi tên màu)
Lớp phủPEKhông phải PVDF; xem mục 6
Độ dày tấm3 mm3,1mm, đo bằng panme
Độ dày nhôm0,08 mmPhú Poly chưa đo da nhôm
Tiêu chuẩnTCCS 02:2026/VD-ACPTiêu chuẩn cơ sở do nhà sản xuất tự công bố
Ghi chú màuSai số màu cho phép ΔE ≤ 2Cần khớp màu với tấm đã ốp thì xem mẫu thật trước
Tem gốc Alcorest trên tấm mẫu GV2020 ghi lớp phủ PE, dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,08mm
Tem gốc GV2020: tấm ốp nhôm nhựa, lớp phủ PE, 3mm, nhôm 0,08mm, TCCS 02:2026/VD-ACP. Tem in tên Công ty CP Nhôm Việt Dũng, nhà sản xuất Alu Alcorest.

Mã GV thuộc dòng GV trong catalogue Alcorest, dòng mà bảng màu Alu ghi là PET bóng. Tem trên tấm mẫu GV2020 lại ghi lớp phủ PE; Phú Poly ghi theo tem.

Đo độ dày GV2020 bằng panme: 3,1mm

Anh Phú kẹp panme cơ Mitutoyo (đo 0-25mm, đọc tới 0,01mm) gần mép tấm mẫu, đọc được 3,1mm, dày hơn số 3mm trên tem 0,1mm. Cách đọc: số mm lấy ở vạch lộ ra trên ống, phần lẻ lấy ở vòng chia quay.

Panme Mitutoyo kẹp mép tấm mẫu Alu nâu bóng GV2020 để đo độ dày
Panme Mitutoyo 0-25mm kẹp tấm mẫu GV2020: số đọc 3,1mm.
Nhìn cận mép tấm mẫu Alu GV2020 kẹp giữa má panme, thấy da nhôm hai mặt và lõi giữa
Mép tấm GV2020 nhìn cận khi đo: hai đường da nhôm mỏng ôm lõi giữa, đúng cấu tạo tấm Alu.

So với hai mã mới khác cùng đợt: tấm mẫu Alu bê tông EV2050 đo được 3,02mm, vân đá trắng EV2048 đo được 2,96mm. Ảnh và tem hai mã đó: Alu bê tông, Alu vân đá.

GV2020 đặt theo đơn

Kho chưa trữ tấm GV2020 nguyên khổ, chỉ có tấm mẫu để xem. Chốt đơn xong Phú Poly gọi hàng và báo ngày có hàng, giá báo theo từng đơn. Gửi giúp số tấm, nơi giao và ngày cần hàng.

Tấm mẫu Alu Alcorest GV2020 lật mặt sau có tem, đứng giữa hai bìa mẫu sản phẩm
Tấm mẫu GV2020 (giữa, lật mặt sau có tem) cạnh hai bìa mẫu sản phẩm Alcorest; ô cửa sổ bìa bên phải lộ mặt nâu.

3. Alu nâu trơn có giá niêm yết: Alcorest EV2020 RED COFFEE

Cần Alu nâu có giá sẵn, không chờ báo giá: EV2020, tên catalogue RED COFFEE, lớp sơn PET dùng trong nhà. Nhận xét của Phú Poly khi xem ô mẫu catalogue: nâu sẫm như cà phê đậm, mặt sơn trơn, không bóng soi như GV2020.

Giá Alu nâu EV2020 RED COFFEE lớp sơn PET theo da nhôm và độ dày, đã gồm VAT
Da nhômDày tấmKhổ 1220 × 2440Khổ 1500 × 3000
0,06mm2mm310.000đkhông có trong bảng giá
0,06mm3mm370.000đkhông có trong bảng giá
0,06mm4mm460.000đkhông có trong bảng giá
0,10mm2mm430.000đkhông có trong bảng giá
0,10mm3mm470.000đkhông có trong bảng giá
0,10mm4mm575.000đkhông có trong bảng giá
0,10mm5mm680.000đkhông có trong bảng giá
0,15mm3mm630.000đkhông có trong bảng giá
0,15mm4mm730.000đkhông có trong bảng giá
0,15mm5mm830.000đkhông có trong bảng giá
0,18mm3mm700.000đ1.058.000đ
0,18mm4mm790.000đ1.194.000đ
0,18mm5mm890.000đ1.345.000đ
0,18mm6mm990.000đ1.497.000đ
0,21mm3mm850.000đ1.285.000đ
0,21mm4mm960.000đ1.451.000đ
0,21mm5mm1.080.000đ1.633.000đ
0,21mm6mm1.170.000đ1.769.000đ
Catalogue Alcorest 2026 PET màu phổ thông, ô EV2020 RED COFFEE màu nâu sẫm hàng trên
Catalogue Alcorest 2026, nhóm PET màu phổ thông: EV2020 RED COFFEE ở hàng trên, ô thứ tư từ trái.

4. Alu vân gỗ nâu: Alcorest EV2041 và Alrado AV2041

Muốn mặt nâu có vân gỗ: Alcorest EV2041 tên catalogue BROWN WALNUT, lớp sơn PET; cùng giá với hai mã vân gỗ EV2025 BLACK WALNUT, EV2028 RED WALNUT. Rẻ hơn thì có Alrado AV2041 vân gỗ nâu.

Giá Alu vân gỗ nâu Alcorest EV2041 theo da nhôm và độ dày, đã gồm VAT
Da nhômDày tấmKhổ 1220 × 2440Khổ 1500 × 3000
0,06mm2mm350.000đkhông có trong bảng giá
0,06mm3mm420.000đkhông có trong bảng giá
0,06mm4mm495.000đkhông có trong bảng giá
Giá Alu Alrado vân gỗ nâu AV2041, khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT
Da nhômDày tấmGiá (đ/tấm)
0,06mm1,8mm261.000đ
0,06mm2,0mm274.000đ
0,06mm2,8mm314.000đ
0,06mm3,0mm326.000đ
Catalogue Alcorest 2026 vân gỗ: EV2041 BROWN WALNUT, EV2025 BLACK WALNUT, EV2028 RED WALNUT
Catalogue Alcorest 2026, nhóm PET vân gỗ: EV2041 BROWN WALNUT ở bên trái.

Các mã vân gỗ khác và mã vân gỗ đặt theo đơn: xem bảng màu Alu vân gỗ.

5. Alu nâu ngoài trời: Alcorest EV3035 METALLIC BROWN lớp sơn PVDF

Ốp mặt tiền, mặt dựng, bảng hiệu phơi nắng mưa thì chọn mã nâu lớp sơn PVDF: EV3035, tên catalogue METALLIC BROWN, mặt nâu ánh kim. Giá theo da nhôm và độ dày:

Giá Alu nâu ánh kim EV3035 lớp sơn PVDF theo da nhôm và độ dày, đã gồm VAT
Da nhômDày tấmKhổ 1220 × 2440Khổ 1500 × 3000
0,21mm3mm950.000đ1.436.000đ
0,21mm4mm1.050.000đ1.587.000đ
0,21mm5mm1.170.000đ1.769.000đ
0,21mm6mm1.310.000đ1.980.000đ

Đơn thật: sáng 29/09/2026, lô 219 tấm Alu nâu đồng EV3035 dày 5mm, da nhôm 0,3mm, lớp sơn PVDF, khổ 1220 × 2440 (khoảng 651,92 m²) được giao thẳng từ nhà máy Alcorest tới công trình Vinhomes Hưng Yên. Ảnh xe cẩu, kiện hàng và quy cách: xem 219 tấm Alu nâu đồng 5mm cho Vinhomes Hưng Yên.

Kiện tấm Alu nâu đồng PVDF 5mm trên pallet cạnh xe cẩu tại Vinhomes Hưng Yên
Kiện Alu EV3035 PVDF 5mm trên pallet tại chân công trình Vinhomes Hưng Yên, 29/09/2026.

Chọn da nhôm, lắp các tấm theo cùng một hướng mũi tên để màu ánh kim không lệch giữa các tấm: xem tấm Alu ngoài trời.

6. Nâu bóng, nâu trơn hay nâu ánh kim: trong nhà hay ngoài trời?

GV2020 (tem ghi lớp phủ PE), EV2020 và EV2041 (lớp sơn PET) hợp chỗ trong nhà: ốp tường, vách, quầy, tủ kệ, chữ nổi trong nhà. Ra ngoài nắng mưa trực tiếp thì Phú Poly tư vấn lớp sơn PVDF, tức EV3035 trong các mã nâu ở trang này. Muốn mặt nâu bóng ngoài trời thì nhắn Phú Poly hỏi trước khi đặt GV2020.

Catalogue Alcorest còn mã EV2004 tên BRONZE, lớp sơn PET, cùng giá các mã PET phổ thông theo da nhôm và độ dày, từ 310.000đ/tấm (2mm, da 0,06mm); ô mẫu ở bảng màu Alu PET phổ thông.

Mặt bóng của GV2020 dễ nhầm với Alu gương. Nhóm gương Alcorest là mã khác: EV2032 gương vàng, EV2034 gương đen, EV2039 gương trắng. Ô mẫu gương đen EV2034 đã xước và các mã đen khác: xem Alu đen. Gương trắng EV2039 và đơn 60 tấm giao ngày 23/10/2026: xem Alu trắng gương.

7. Dán tấm Alu nâu

Alu nâu dán cùng loại keo, cùng cách với mọi tấm Alu: nền tường phẳng và khô thì dán thẳng, tường xấu thì dựng khung sắt hộp rồi dán lên khung. Chọn keo theo nền: keo dán Alu.

Video · YouTube Phú PolyThợ phay tấm Alu ngay tại kho Thủ ĐứcVideo quay tấm Alu khác, không phải các mã nâu; xem để biết thợ phay tấm Alu tại kho ra sao.

8. Đặt tấm Alu nâu

Gửi Phú Poly: hãng và mã màu, lớp sơn, độ dày, da nhôm, số tấm, nơi giao. Phú Poly kiểm tồn rồi báo lại qua Zalo 0868.848.068; cần gấp thì gọi 0868.848.068. Muốn xem tấm mẫu GV2020 thật trước khi đặt thì hẹn qua Zalo.

Bảng giá đủ mọi màu Alu: xem tấm Alu Alcorest và Alrado. Các mã Alcorest mới khác cùng đợt: xem mã màu Alu mới.

Nguồn: quy cách GV2020 theo tem gốc dán trên tấm mẫu; độ dày 3,1mm anh Phú đo bằng panme ngày 23/10/2026. Giá theo bảng giá niêm yết Alu Alcorest và Alu Alrado áp dụng từ 06/04/2026, đã gồm VAT. Tên màu tiếng Anh theo catalogue bảng màu Alcorest 2026 của nhà sản xuất (Công ty CP Nhôm Việt Dũng), Phú Poly chụp ngày 03/10/2026 và 05/10/2026; tên màu Alrado theo bảng giá Alrado. Lô EV3035 theo hồ sơ giao hàng ngày 29/09/2026.

Câu hỏi thường gặp về tấm Alu nâu

Alu nâu có những mã nào?

Phú Poly bán Alu màu nâu theo bốn kiểu mặt. Nâu bóng: Alcorest GV2020, đặt theo đơn. Nâu trơn: Alcorest EV2020 RED COFFEE, lớp sơn PET. Vân gỗ nâu: Alcorest EV2041 BROWN WALNUT và Alrado AV2041. Nâu ánh kim ngoài trời: Alcorest EV3035 METALLIC BROWN, lớp sơn PVDF. Thêm EV2004 BRONZE lớp sơn PET, từ 310.000đ/tấm (dày 2mm, da nhôm 0,06mm).

Tấm Alu nâu giá bao nhiêu?

Giá niêm yết khổ 1220 × 2440, đã gồm VAT: Alrado AV2041 vân gỗ nâu dày 1,8mm 261.000đ/tấm; Alcorest EV2020 RED COFFEE dày 2mm da nhôm 0,06mm 310.000đ/tấm; EV2041 vân gỗ nâu dày 2mm 350.000đ/tấm; EV3035 METALLIC BROWN lớp sơn PVDF dày 3mm da nhôm 0,21mm 950.000đ/tấm. GV2020 nâu bóng báo giá theo đơn.

Alu nâu bóng GV2020 dày bao nhiêu?

Tem gốc trên tấm mẫu GV2020 ghi dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,08mm, lớp phủ PE, tiêu chuẩn TCCS 02:2026/VD-ACP. Phú Poly đo tấm mẫu bằng panme ngày 23/10/2026 được 3,1mm.

Alu nâu bóng GV2020 có phải Alu gương không?

Không. Mặt GV2020 bóng tới mức soi rõ mặt người (ảnh trên trang), nhưng tem gốc ghi mã GV2020, lớp phủ PE. Nhóm Alu gương của Alcorest là EV2032 gương vàng, EV2034 gương đen, EV2039 gương trắng.

Alu nâu nào dùng ngoài trời?

Ốp mặt tiền, bảng hiệu ngoài nắng thì chọn Alcorest EV3035 METALLIC BROWN, lớp sơn PVDF. Lô 219 tấm EV3035 dày 5mm, da nhôm 0,3mm đã giao cho công trình Vinhomes Hưng Yên ngày 29/09/2026. GV2020 (lớp phủ PE), EV2020 và EV2041 (lớp sơn PET) hợp chỗ trong nhà.

Nhắn Zalo Gọi